Danh mục tại Great Meadows
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà thờVăn phòng chính quyền thành phốVăn phòng thuế thành phốLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngDịch vụ cắt cỏExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhNghĩa trangThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpMua sắmCông viên công cộngSân bóng chàyGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Great Meadows
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 33 years |
| Xây dựng cảnh quan | 16 | 30 years |
| Nhà hàng | 14 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 13 | — |
| Quản lí đoàn thể | 12 | 42 years |
| Mua sắm | 11 | — |
| Quản lí công chúng | 10 | — |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Giáo dục | 9 | — |
| Nhà Thầu Chính | 8 | — |
| Bán sỉ máy móc | 7 | — |
| Tôn giáo | 7 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | 39 years |
| Bất Động Sản | 6 | 23 years |
| Lắp đặt điện | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | — |
| Nhân viên kế toán | 5 | — |
| Nuôi trồng | 5 | — |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 5 | — |
Thông tin về Great Meadows
| Khu vực | 1.6 mi² |
| Dân số | 313 |
| Dân số nam | 160 (51.1%) |
| Dân số nữ | 153 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +19.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 33, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 908 |
| Các vùng lân cận | Great Meadows |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.87093, -74.91211 |
| Mã Bưu Chính | 07838 |
Bản đồ Great Meadows
Bản đồ tương tác
Dân số Great Meadows
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 261 | 273 | 287 | 309 | 313 |
| Mật độ dân số | 163,9 / mi² | 171,4 / mi² | 180,2 / mi² | 194 / mi² | 196,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Great Meadows từ 2000 đến 2015
Tăng 7.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Great Meadows | +18.4% | +13.2% | +7.7% |
| New Jersey | +26% | +13.4% | +5.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Great Meadows
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Great Meadows | 38.6 yrs | 41.4 yrs | 33 yrs |
| New Jersey | 39 yrs | 40.4 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Great Meadows
Mật độ dân số: 197 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Great Meadows | 313 | 1,593 sq mi | 197 / mi² |
| New Jersey | 8,9 million | 8.722,6 sq mi | 1.020 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Great Meadows
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Great Meadows
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Great Meadows
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Great Meadows | 6,022 tn | 19.24 tn | 3,781.3 tons/mi² |
| New Jersey | 148,066,842 tn | 16.64 tn | 16,975.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Great Meadows
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,022 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,781.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 33.6 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 74.3 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 91.9 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/11/80 | 6:00 AM | 3.7 | 81.1 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/5/80 | 5:06 PM | 3.5 | 78.6 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 38.3 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 82.1 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 74.8 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 4/27/74 | 2:45 PM | 3 | 89.1 km | 3,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/23/57 | 7:02 PM | 3.8 | 31.5 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

