Danh mục tại Gray

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữViễn thôngCơ sở tôn giáoGiáo hội Giám lýGiáo hội phi pháiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt cửaLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 140

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gray

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo5740 years
Sức khoẻ và y tế5721 years
Nhà hàng5525 years
Xây dựng các tòa nhà4330 years
Bất Động Sản4027 years
Quản lí công chúng3637 years
Nghĩa trang và nhà xác29
Tài chính khác2857 years
Thẩm mỹ viện2621 years
Luật sư hợp pháp2624 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2553 years
Nhân viên kế toán2430 years
Giáo dục2466 years
Mua Sắm Khác2428 years
Sửa chữa xe hơi2135 years
Dịch vụ tài chính2149 years
Mua sắm2122 years
Quản lí đoàn thể21
Ô tô2127 years
Cửa hàng quần áo1918 years
Ngành xây dựng khác1836 years
Tiệm cắt tóc1728 years

Thông tin về Gray

Khu vực4.0 mi²
Dân số3.667
Dân số nam1.721 (46.9%)
Dân số nữ1.946 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+150.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.1%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 37.2)
Mã Vùng478
Các vùng lân cậnGray, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.00958, -83.53378
Mã Bưu Chính31032

Bản đồ Gray

Bản đồ tương tác

Dân số Gray

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4631.9962.7353.5893.667
Mật độ dân số365,2 / mi²498,3 / mi²682,8 / mi²895,9 / mi²915,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gray từ 2000 đến 2015

Tăng 31.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gray+145.3%+79.8%+31.2%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gray

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gray35 yrs37.2 yrs32.8 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gray

Mật độ dân số: 915 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gray3.6674,006 sq mi915 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gray

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gray

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gray

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gray67,454 tn18.39 tn16,839 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gray
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)67,454 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,839 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/7/0912:27 AM3.248.9 km6,870 m19km WNW of Sandersville, Georgiausgs.gov
4/4/098:45 PM3.138.4 km0 m15km N of Milledgeville, Georgiausgs.gov
3/18/036:04 AM3.596.4 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/18/0010:19 PM3.529.9 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
1/26/832:07 PM3.534.6 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
3/5/148:05 PM4.554.5 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.