Danh mục tại Grass Range
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grass Range
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Trang Trại và Trại Chăn Nuôi | 5 |
Thông tin về Grass Range
| Khu vực | 0.1 mi² |
| Dân số | 59 |
| Dân số nam | 32 (54.8%) |
| Dân số nữ | 27 (45.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +73.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.8% |
| Độ tuổi trung bình | 53.7 tuổi (Nam: 53, Nữ: 54.8) |
| Mã Vùng | 406 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.02608, -108.80459 |
| Mã Bưu Chính | 59032 |
Bản đồ Grass Range
Bản đồ tương tác
Dân số Grass Range
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 34 | 48 | 62 | 59 | 59 |
| Mật độ dân số | 234,8 / mi² | 331,5 / mi² | 428,2 / mi² | 407,5 / mi² | 407,5 / mi² |
Thay đổi dân số Grass Range từ 2000 đến 2015
Giảm 4.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Grass Range | +73.5% | +22.9% | -4.8% |
| Montana | +48.3% | +27.3% | +13.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Grass Range
Tuổi trung vị: 53.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Grass Range | 53.7 yrs | 54.8 yrs | 53 yrs |
| Montana | 40.1 yrs | 41.3 yrs | 39 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Grass Range
Mật độ dân số: 408 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Grass Range | 59 | 0,145 sq mi | 408 / mi² |
| Montana | 1 million | 147.039,5 sq mi | 7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Grass Range
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Grass Range
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Grass Range
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Grass Range | 1,063 tn | 18.01 tn | 7,340.9 tons/mi² |
| Montana | 18,243,013 tn | 17.73 tn | 124.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,063 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,340.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

