Danh mục tại Gramercy
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà thầu HVACXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhAtm củaCông ty luậtCông Ty Tín DụngLuật sưDịch vụ sức khỏe tâm thầnThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gramercy
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 24 | — |
| Nhà hàng | 17 | 36 years |
| Trạm xăng | 13 | 52 years |
| Tôn giáo | 12 | — |
| Mua sắm | 10 | 50 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 30 years |
| Tài chính khác | 9 | 40 years |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 7 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 7 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Atm của | 6 | — |
| Phụ Tùng Xe | 5 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
| Bưu điện | 5 | — |
| Ngân hàng | 5 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
Thông tin về Gramercy
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 3.683 |
| Dân số nam | 1.738 (47.2%) |
| Dân số nữ | 1.945 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +25.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.9% |
| Độ tuổi trung bình | 37.6 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 39.7) |
| Mã Vùng | 225 |
| Các vùng lân cận | Gramercy, St. Anthony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.04742, -90.68981 |
| Mã Bưu Chính | 70052 |
Bản đồ Gramercy
Bản đồ tương tác
Dân số Gramercy
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.937 | 3.165 | 3.382 | 3.549 | 3.683 |
| Mật độ dân số | 1.383,1 / mi² | 1.490,4 / mi² | 1.592,6 / mi² | 1.671,2 / mi² | 1.734,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Gramercy từ 2000 đến 2015
Tăng 4.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gramercy | +20.8% | +12.1% | +4.9% |
| Louisiana | -1.9% | +3.3% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gramercy
Tuổi trung vị: 37.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gramercy | 37.6 yrs | 39.7 yrs | 35.2 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gramercy
Mật độ dân số: 1.734 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gramercy | 3.683 | 2,124 sq mi | 1.734 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gramercy
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gramercy
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gramercy
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gramercy | 57,936 tn | 15.73 tn | 27,282.4 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gramercy
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 57,936 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 27,282.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


