Danh mục tại Graham

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócChăn nuôi động vậtNhà cung cấp cửa garaNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoKiến trúc sưLắp đặt cửaLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 173

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Graham

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà8521 years
Ngành xây dựng khác6124 years
Sức khoẻ và y tế5822 years
Bất Động Sản5721 years
Mua sắm5421 years
Nhà hàng4827 years
Sửa chữa xe hơi4420 years
Tôn giáo4030 years
Mua Sắm Khác3830 years
Quản lí đoàn thể3619 years
Các nha sĩ3121 years
Nhà Thầu Chính3019 years
Xây dựng cảnh quan2720 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2624 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện2515 years
Giáo dục2333 years
Nhiếp ảnh2219 years

Thông tin về Graham

Khu vực35.0 mi²
Dân số28.449
Dân số nam14.321 (50.3%)
Dân số nữ14.128 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+113.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.4%
Độ tuổi trung bình35.7 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 36.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$72.075 (2022)
Mã Vùng253, 360
Các vùng lân cậnGraham, Elk Plain, South Hill, Frederickson, Spanaway
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.05288, -122.29428
Mã Bưu Chính98338

Bản đồ Graham

Bản đồ tương tác

Dân số Graham

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.33917.47920.86324.78728.44929.30930.414
Mật độ dân số381,5 / mi²499,9 / mi²596,7 / mi²708,9 / mi²813,6 / mi²838,2 / mi²869,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Graham từ 2000 đến 2020

Tăng 36.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Graham+113.3%+62.8%+36.4%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Graham

Tuổi trung vị: 35.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Graham35.7 yrs36.1 yrs35.3 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Graham

Mật độ dân số: 814 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Graham28.44934,97 sq mi814 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Graham

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Graham

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Graham

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Graham

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Graham

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Graham

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.642$48.931$56.158$40.776$48.188$56.024$65.029$72.075
Tổng GDP$2 T$2,5 T$3,2 T$2,5 T$3,1 T$3,8 T$4,7 T$5,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Graham

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Graham485,138 tn17.05 tn13,874.4 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Graham
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)485,138 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,874.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/29/154:35 AM3.1663 km20,530 m8km SSW of Morton, Washingtonusgs.gov
10/12/146:24 AM3.534.1 km58,065 m6km NNE of Tanglewilde-Thompson Place, Washingtonusgs.gov
2/3/148:29 PM3.0231.1 km23,808 m6km W of Federal Way, Washingtonusgs.gov
8/20/136:41 PM3.647.3 km13,260 m2km NNE of Key Center, Washingtonusgs.gov
4/7/138:57 AM3.4648 km26,164 m2km W of Key Center, Washingtonusgs.gov
10/14/1110:25 PM3.443.7 km9,912 mWashingtonusgs.gov
9/22/118:22 PM3.245.7 km30,893 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov
11/16/103:51 PM4.256.2 km14,068 mWashingtonusgs.gov
11/18/069:55 PM348.6 km683 mWashingtonusgs.gov
6/7/0410:29 PM349.7 km565 mWashingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.