Danh mục tại Gold River

Cửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiNhà cung cấp cửa garaHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền bangCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ thông tinTư vấn viên máy tínhKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcSơn và sơn nhà thầuTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcTrung tâm đào tạoTrường mầm nonĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế trang webSản xuất phim, tivi và videoBánh PizzaNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏThợ KhóaTrang Trí Nội ThấtAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 118

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gold River

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Luật sư hợp pháp16626 years
Quản lí đoàn thể11323 years
Bất Động Sản9623 years
Dịch vụ tài chính9533 years
Sức khoẻ và y tế6925 years
Công Ty Tín Dụng5820 years
Tài chính khác5139 years
Cửa hàng điện tử4827 years
Xây dựng các tòa nhà4725 years
Pháp lí và tài chính3919 years
Nhà hàng3827 years
Sửa chữa xe hơi3425 years
Nhân viên kế toán2927 years
Mua sắm2726 years
Công việc xã hội2623 years
Các nha sĩ2427 years
Ngành xây dựng khác2327 years

Thông tin về Gold River

Khu vực2.8 mi²
Dân số8.831
Dân số nam4.177 (47.3%)
Dân số nữ4.654 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.8%
Độ tuổi trung bình50.4 tuổi (Nam: 49.9, Nữ: 50.8)
Các vùng lân cậnGold River, Gold Point Office Park, Gold River Station, Pyrites Industrial Center, Rancho Rio De Ls Amer
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.62629, -121.24662

Bản đồ Gold River

Bản đồ tương tác

Dân số Gold River

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.3696.2036.8548.4448.831
Mật độ dân số1.951,7 / mi²2.254,8 / mi²2.491,5 / mi²3.069,5 / mi²3.210,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gold River từ 2000 đến 2015

Tăng 23.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gold River+57.3%+36.1%+23.2%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gold River

Tuổi trung vị: 50.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gold River50.4 yrs50.8 yrs49.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gold River

Mật độ dân số: 3.210 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gold River8.8312,751 sq mi3.210 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gold River

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gold River

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gold River

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gold River

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gold River

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gold River123,993 tn14.04 tn45,072.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gold River
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)123,993 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)45,072.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/22/187:41 AM3.2481.8 km10,400 m1km SW of Oakley, CAusgs.gov
12/15/1611:49 PM3.0354.5 km15,630 m8km ESE of Cottonwood, Californiausgs.gov
10/15/1011:04 AM3.1383.7 km14,552 mNorthern Californiausgs.gov
7/18/023:03 PM3.2637 km20,907 mNorthern Californiausgs.gov
6/29/027:13 PM3.0736.9 km18,713 mNorthern Californiausgs.gov
5/8/022:59 PM3.668.3 km17,430 mNorthern Californiausgs.gov
7/15/969:44 PM3.2278 km20,965 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
11/23/928:59 PM3.2681.1 km17,735 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
1/19/9211:08 PM3.2489.3 km7,566 mNorthern Californiausgs.gov
6/28/915:36 PM3.0188.2 km5,376 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.