Danh mục tại Glendive

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpNgười trồng trọtNhà máy lọc dầuNuôi trồngThợ hànCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng tuyển quânCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnĐồ gia dụng và Trang tríLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baTrường mầm non, mẫu giáoCửa hàng cho thuê phimĐiểm thu hút khách du lịch
Hiển thị 1-50 của 136

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Glendive

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12526 years
Quản lí công chúng5161 years
Mua sắm4625 years
Nhà hàng4327 years
Xây dựng các tòa nhà4238 years
Trạm xăng3334 years
Tôn giáo3269 years
Sửa chữa xe hơi3133 years
Công việc xã hội2927 years
Thẩm mỹ viện2823 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2630 years
Bất Động Sản2522 years
Tài chính khác2480 years
Dịch vụ tài chính2428 years
Giáo dục2373 years
Luật sư hợp pháp2235 years
Atm của22
Các tổ chức thành viên khác2233 years
Các nha sĩ2225 years
Chỗ ở khác1926 years

Thông tin về Glendive

Khu vực3.4 mi²
Dân số4.928
Dân số nam2.409 (48.9%)
Dân số nữ2.519 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+112.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.4%
Độ tuổi trung bình41.3 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 44.3)
Các vùng lân cậnGlendive
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ47.10529, -104.71246
Mã Bưu Chính59330

Bản đồ Glendive

Bản đồ tương tác

Dân số Glendive

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.3173.6394.9064.7584.928
Mật độ dân số676,2 / mi²1.062 / mi²1.431,7 / mi²1.388,5 / mi²1.438,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Glendive từ 2000 đến 2015

Giảm 3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Glendive+105.4%+30.8%-3%
Montana+48.3%+27.3%+13.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Glendive

Tuổi trung vị: 41.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Glendive41.3 yrs44.3 yrs37.8 yrs
Montana40.1 yrs41.3 yrs39 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Glendive

Mật độ dân số: 1.438 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Glendive4.9283,427 sq mi1.438 / mi²
Montana1 million147.039,5 sq mi7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Glendive

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Glendive

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Glendive

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Glendive94,322 tn19.14 tn27,525.8 tons/mi²
Montana18,243,013 tn17.73 tn124.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Glendive
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)94,322 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,525.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/7/898:26 AM3.995.5 km5,000 meastern Montanausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.