Danh mục tại Gladstone, Missouri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gladstone, Missouri
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 106 | 36 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 82 | 34 years | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 48 | 43 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 36 | 35 years | 3.8 |
| Tài chính khác | 34 | 47 years | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 29 | 33 years | 4 |
| Bất Động Sản | 28 | 37 years | 3.7 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 27 | 33 years | 3.7 |
| Dịch vụ tài chính | 25 | 34 years | 4.7 |
| Luật sư hợp pháp | 22 | 31 years | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 22 | 49 years | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 21 | 31 years | 4.1 |
| Pháp lí và tài chính | 19 | 36 years | 4.7 |
| Giáo dục | 18 | 35 years | 4.5 |
| Các nha sĩ | 18 | 32 years | 4.8 |
| Thẩm mỹ viện | 18 | 24 years | 4.1 |
| Ô tô | 17 | 43 years | 4.2 |
| Căn hộ | 16 | 41 years | 3.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 37 years | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 23 years | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 38 years | 4.1 |
| Trị liệu cột sống | 13 | 27 years | 4.9 |
| Ngành xây dựng khác | 13 | 29 years | 4.9 |
| Nhân viên kế toán | 12 | 40 years | 3.8 |
| Công việc xã hội | 12 | 25 years | 2.8 |
Thông tin về Gladstone, Missouri
| Khu vực | 8.1 mi² |
| Dân số | 28.536 |
| Dân số nam | 13.618 (47.7%) |
| Dân số nữ | 14.918 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +55.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +36.7% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 43.8) |
| Các vùng lân cận | Northland, Gladstone, Jefferson Highlands, Big Shoal, Ridgefield |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.20389, -94.55468 |
| Mã Bưu Chính | 64118, 64188 |
Bản đồ Gladstone, Missouri
Bản đồ tương tác
Dân số Gladstone, Missouri
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.360 | 20.648 | 20.876 | 27.241 | 28.536 |
| Mật độ dân số | 2.264,4 / mi² | 2.546,6 / mi² | 2.574,7 / mi² | 3.359,7 / mi² | 3.519,4 / mi² |
Thay đổi dân số Gladstone, Missouri từ 2000 đến 2015
Tăng 30.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gladstone, Missouri | +48.4% | +31.9% | +30.5% |
| Missouri | +34.6% | +19.8% | +9.4% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Gladstone, Missouri
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gladstone, Missouri | 41.7 yrs | 43.8 yrs | 39.6 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Gladstone, Missouri
Mật độ dân số: 3.519 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gladstone, Missouri | 28.536 | 8,11 sq mi | 3.519 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gladstone, Missouri
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gladstone, Missouri
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gladstone, Missouri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gladstone, Missouri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gladstone, Missouri | 571,308 tn | 20.02 tn | 70,461 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 571,308 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 70,461 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Gladstone, Missouri
Gladstone là một thành phố thuộc quận quận Clay trong tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 26.365 người. Gladstone được lập năm 1952 và là một ngoại vi của Kansas City, Missouri..
Trang Wikipedia về Gladstone, MissouriVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

