Thông tin về Glacier

Khu vực3.1 mi²
Dân số227
Dân số nam132 (58.1%)
Dân số nữ95 (41.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+72.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.0%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 45.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ48.89012, -121.94570

Bản đồ Glacier

Bản đồ tương tác

Dân số Glacier

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số132161176230227
Mật độ dân số42,1 / mi²51,3 / mi²56,1 / mi²73,3 / mi²72,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Glacier từ 2000 đến 2015

Tăng 30.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Glacier+74.2%+42.9%+30.7%
Washington (tiểu bang)+78.3%+41.1%+20.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Glacier

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Glacier39.8 yrs45.4 yrs38.3 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Glacier

Mật độ dân số: 72,4 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Glacier2273,137 sq mi72,4 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Glacier

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Glacier

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Glacier5,296 tn23.33 tn1,688.2 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Glacier
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,296 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người23.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,688.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/3/174:35 PM3.0953.5 km-1,090 m20km NE of Rockport, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.150.2 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1629.9 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
7/1/168:18 PM3.0199.4 km18,380 m11km SSE of Granite Falls, Washingtonusgs.gov
7/1/166:36 PM3.499.6 km20,130 m11km ENE of Three Lakes, Washingtonusgs.gov
7/5/157:45 AM3.321.5 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov
5/7/158:42 AM3.5862.5 km10,113 m12km NNE of Bryant, Washingtonusgs.gov
1/25/139:11 AM3.4368.2 km23,415 mSan Juan Islands region, Washingtonusgs.gov
3/24/129:16 PM3.5765 km7,749 mWashingtonusgs.gov
8/19/116:54 AM3.371.6 km7,857 mWashingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.