Danh mục tại Gilroy

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổ
Hiển thị 1-50 của 607

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gilroy

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế47928 years
Nhà hàng32229 years
Mua sắm27331 years
Bất Động Sản24529 years
Xây dựng các tòa nhà23727 years
Cửa hàng quần áo22031 years
Các nha sĩ19031 years
Sửa chữa xe hơi18426 years
Quản lí đoàn thể15426 years
Ngành xây dựng khác14827 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật12427 years
Công việc xã hội12322 years
Mua Sắm Khác11037 years
Cửa hàng điện tử10827 years
Tài chính khác10666 years
Tiệm cắt tóc10322 years

Thông tin về Gilroy

Khu vực16.2 mi²
Dân số51.888
Dân số nam25.786 (49.7%)
Dân số nữ26.102 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+67.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.2%
Độ tuổi trung bình32.7 tuổi (Nam: 32, Nữ: 33.4)
Mã Vùng408, 805
Các vùng lân cậnEast Side, Central, West Side, Gilroy, 161811658
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.00578, -121.56828
Mã Bưu Chính9502095021

Bản đồ Gilroy

Bản đồ tương tác

Dân số Gilroy

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số31.04240.31946.25849.62451.888
Mật độ dân số1.920 / mi²2.493,7 / mi²2.861,1 / mi²3.069,3 / mi²3.209,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gilroy từ 2000 đến 2015

Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gilroy+59.9%+23.1%+7.3%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gilroy

Tuổi trung vị: 32.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gilroy32.7 yrs33.4 yrs32 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gilroy

Mật độ dân số: 3.209 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gilroy51.88816,17 sq mi3.209 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gilroy

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gilroy

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gilroy

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gilroy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gilroy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gilroy724,908 tn13.97 tn44,835.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gilroy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)724,908 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)44,835.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/26/172:58 PM3.65.2 km4,460 m5km S of Gilroy, Californiausgs.gov
12/2/1310:05 AM3.657.9 km7,830 m7km SSE of Gilroy, Californiausgs.gov
10/25/047:55 PM3.685 km7,391 mNorthern Californiausgs.gov
10/25/047:55 PM3.75.1 km7,700 mNorthern Californiausgs.gov
9/22/047:35 AM3.265.5 km7,391 mNorthern Californiausgs.gov
5/5/044:39 PM3.065.2 km6,741 mNorthern Californiausgs.gov
1/31/042:11 AM3.5810.3 km6,501 mNorthern Californiausgs.gov
2/9/039:40 PM3.085.3 km3,291 mNorthern Californiausgs.gov
2/9/039:12 PM3.365.3 km3,361 mNorthern Californiausgs.gov
1/20/039:10 AM3.055.2 km7,801 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.