Thông tin về Gibson

Khu vực4.5 mi²
Dân số3.717
Dân số nam1.788 (48.1%)
Dân số nữ1.929 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.0%
Độ tuổi trung bình36.9 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 37.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.88426, -92.23570
Mã Bưu Chính72120

Bản đồ Gibson

Bản đồ tương tác

Dân số Gibson

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.1972.6743.3203.5703.717
Mật độ dân số492,1 / mi²599 / mi²743,7 / mi²799,7 / mi²832,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gibson từ 2000 đến 2015

Tăng 7.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gibson+62.5%+33.5%+7.5%
Arkansas+40.4%+25%+12.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gibson

Tuổi trung vị: 36.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gibson36.9 yrs37.1 yrs36.7 yrs
Arkansas37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gibson

Mật độ dân số: 833 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gibson3.7174,464 sq mi833 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gibson

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gibson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gibson66,610 tn17.92 tn14,920.6 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gibson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,610 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,920.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/4/149:19 PM3.877.1 km80 m3km SE of Fairfield Bay, Arkansasusgs.gov
5/24/135:44 AM3.463.4 km5,610 m16km N of Morrilton, Arkansasusgs.gov
5/22/135:19 PM3.463.5 km5,440 m16km N of Morrilton, Arkansasusgs.gov
8/19/128:24 AM3.341.6 km4,380 m0km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
10/5/119:38 AM3.353.8 km4,620 m18km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
5/7/111:08 PM3.142.7 km6,000 m1km NNE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/24/116:18 AM3.240.1 km5,410 m1km SE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/23/1112:20 PM3.144 km5,180 m4km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/19/1110:33 AM3.342.5 km3,420 m3km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/16/118:44 PM364.9 km2,800 m23km NNE of Morrilton, Arkansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.