Danh mục tại Gervais
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNgười trồng trọtNuôi trồngNhà thờTổ chức tôn giáoDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần ngoại viNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnNghĩa trangDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quét dọn nhà cửaQuản lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng bán buôn cây cảnhVườn ươmCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gervais
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 30 years |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 14 | 29 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 35 years |
| Mua sắm | 11 | 20 years |
| Giáo dục | 10 | 21 years |
| Xây dựng cảnh quan | 9 | 25 years |
| Sơn và sơn nhà thầu | 8 | 25 years |
| Nhà thờ | 8 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Tôn giáo | 6 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | 54 years |
| Thiết kế đặc biệt | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 5 | — |
| Không tiếp cận được | 5 | — |
| Nhà hàng | 5 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 5 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
Thông tin về Gervais
| Khu vực | 0.4 mi² |
| Dân số | 2.520 |
| Dân số nam | 1.328 (52.7%) |
| Dân số nữ | 1.192 (47.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +59.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.2% |
| Độ tuổi trung bình | 25.7 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 25.5) |
| Mã Vùng | 503 |
| Các vùng lân cận | Bethel-Danebo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.10818, -122.89760 |
| Mã Bưu Chính | 97026 |
Bản đồ Gervais
Bản đồ tương tác
Dân số Gervais
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.577 | 1.906 | 2.132 | 2.445 | 2.520 |
| Mật độ dân số | 3.630,6 / mi² | 4.388 / mi² | 4.908,3 / mi² | 5.628,9 / mi² | 5.801,6 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Gervais từ 2000 đến 2015
Tăng 14.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gervais | +55% | +28.3% | +14.7% |
| Oregon | +65% | +34.6% | +16.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gervais
Tuổi trung vị: 25.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gervais | 25.7 yrs | 25.5 yrs | 25.9 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gervais
Mật độ dân số: 5.802 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gervais | 2.520 | 0,434 sq mi | 5.802 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gervais
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gervais
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gervais
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gervais | 32,010 tn | 12.7 tn | 73,693 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gervais
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,010 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 73,693 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/19 | 4:23 PM | 3.57 | 75.4 km | 44,020 m | 3km ESE of Rose Lodge, Oregon | usgs.gov |
| 2/22/19 | 7:04 PM | 3 | 75.2 km | 43,990 m | 4km SE of Rose Lodge, Oregon | usgs.gov |
| 4/15/18 | 3:45 AM | 3.08 | 21.3 km | 18,380 m | 6km SSE of Silverton, Oregon | usgs.gov |
| 12/14/17 | 1:24 AM | 3.96 | 24.8 km | 17,370 m | 12km S of Molalla, Oregon | usgs.gov |
| 10/4/16 | 4:29 AM | 3.03 | 6.2 km | 23,700 m | 4km WNW of Woodburn, Oregon | usgs.gov |
| 7/17/16 | 1:16 AM | 3.03 | 41.3 km | 26,650 m | 1km SSW of Beaverton, Oregon | usgs.gov |
| 6/25/15 | 1:24 PM | 3.13 | 60.1 km | 51,602 m | 25km NW of Yamhill, Oregon | usgs.gov |
| 12/19/14 | 2:01 PM | 3.08 | 54.4 km | 24,379 m | 12km SSE of Grand Ronde, Oregon | usgs.gov |
| 4/7/14 | 3:33 AM | 3.32 | 32.2 km | 19,387 m | 6km NW of Sherwood, Oregon | usgs.gov |
| 1/31/13 | 1:03 AM | 3.66 | 97.9 km | 6,447 m | 3km ENE of Amboy, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
