Danh mục tại Gentry, Arkansas

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoGia công kim loạiNuôi trồngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títSở cảnh sátTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoQuán Cà PhêĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê xe moócĐồ cổThợ cây cảnhXưởng sửa chữa đồ nội thấtAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩNghĩa trangDịch vụ chăm sóc thú cưngThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệp
Hiển thị 1-50 của 68

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gentry, Arkansas

Thông tin về Gentry, Arkansas

Khu vực4.3 mi²
Dân số3.579
Dân số nam1.718 (48.0%)
Dân số nữ1.861 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+61.9%
Độ tuổi trung bình33 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 34.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$52.860 (2022)
Mã Vùng479
Các vùng lân cậnGentry, Village Square, Oak Knoll, Siloam Springs, Highfill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.26758, -94.48466
Mã Bưu Chính72734

Bản đồ Gentry, Arkansas

Bản đồ tương tác

Dân số Gentry, Arkansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.1442.7112.2103.7703.5793.7333.977
Mật độ dân số723,8 / mi²624,1 / mi²508,8 / mi²867,9 / mi²824 / mi²859,4 / mi²915,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gentry, Arkansas từ 2000 đến 2020

Tăng 61.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gentry, Arkansas+13.8%+32%+61.9%
Arkansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gentry, Arkansas

Tuổi trung vị: 33 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gentry, Arkansas33 yrs34.3 yrs31.7 yrs
Arkansas37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gentry, Arkansas

Mật độ dân số: 824 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gentry, Arkansas3.5794,344 sq mi824 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gentry, Arkansas

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gentry, Arkansas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gentry, Arkansas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gentry, Arkansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gentry, Arkansas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.405$37.418$40.692$43.052$37.220$43.400$50.684$52.860
Tổng GDP$23,3 Tr$30,1 Tr$38,1 Tr$47,9 Tr$49,9 Tr$63,3 Tr$75,5 Tr$80,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gentry, Arkansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gentry, Arkansas64,840 tn18.12 tn14,927.5 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gentry, Arkansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)64,840 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,927.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Gentry, Arkansas

Gentry là một thành phố thuộc quận Benton, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 3158 người.

Trang Wikipedia về Gentry, Arkansas
Hình ảnh về Gentry, Arkansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.