Danh mục tại Gardners
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiNuôi trồngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônKhu vực cắm trạiCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gardners
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 33 years |
| Tôn giáo | 14 | 57 years |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | 21 years |
| Địa điểm cắm trại. | 12 | — |
| Giáo dục | 10 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 9 | 20 years |
| Mua sắm | 9 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | 32 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 5 | — |
| Chỗ ở khác | 5 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 5 | — |
Thông tin về Gardners
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 160 |
| Dân số nam | 80 (50.0%) |
| Dân số nữ | 80 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.6% |
| Độ tuổi trung bình | 34.4 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 33.6) |
| Mã Vùng | 717 |
| Các vùng lân cận | Mount Holly Springs |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.00565, -77.20693 |
| Mã Bưu Chính | 17324 |
Bản đồ Gardners
Bản đồ tương tác
Dân số Gardners
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 158 | 144 | 136 | 158 | 160 |
| Mật độ dân số | 327,4 / mi² | 298,4 / mi² | 281,8 / mi² | 327,4 / mi² | 331,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Gardners từ 2000 đến 2015
Tăng 16.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gardners | +0% | +9.7% | +16.2% |
| Pennsylvania | +19.7% | +10.4% | +3.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gardners
Tuổi trung vị: 34.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gardners | 34.4 yrs | 33.6 yrs | 35.7 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gardners
Mật độ dân số: 332 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gardners | 160 | 0,483 sq mi | 332 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gardners
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gardners
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gardners
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gardners | 2,939 tn | 18.37 tn | 6,090 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gardners
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,939 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,090 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/13/19 | 12:30 AM | 3.44 | 52.7 km | 26,710 m | 19km SSW of Mifflintown, Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/17/16 | 7:12 PM | 3.03 | 93 km | 4,740 m | 3km NE of Ranson, West Virginia | usgs.gov |
| 7/16/10 | 9:04 AM | 3.6 | 84.5 km | 7,030 m | 1km NW of Germantown, Maryland | usgs.gov |
| 6/3/10 | 12:25 PM | 3.05 | 21.8 km | 1,500 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 12/27/08 | 5:04 AM | 3.37 | 69.7 km | 3,610 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 11/14/97 | 3:44 AM | 3 | 82.9 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 8/15/91 | 7:16 AM | 3 | 94.7 km | 1,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 4/23/84 | 1:36 AM | 4.2 | 73.4 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 4/19/84 | 4:54 AM | 3 | 76.7 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 10/6/78 | 7:25 PM | 3 | 59.3 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

