Danh mục tại Gap

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoNgành xây dựng khácNghề mộcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường côngTrường học tư nhânĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngNhà hoạch định tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcNgười bán hoaTrung tâm cây cảnhCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gap

Hiển thị 1-25 của 39

Thông tin về Gap

Khu vực2.8 mi²
Dân số2.056
Dân số nam1.048 (51.0%)
Dân số nữ1.008 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.2%
Độ tuổi trung bình37.3 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 38.2)
Mã Vùng610, 717
Các vùng lân cậnGap, Christiana, Market District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.98732, -76.02051
Mã Bưu Chính17527

Bản đồ Gap

Bản đồ tương tác

Dân số Gap

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9251.7761.7542.0042.056
Mật độ dân số681,8 / mi²629 / mi²621,2 / mi²709,8 / mi²728,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gap từ 2000 đến 2015

Tăng 14.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gap+4.1%+12.8%+14.3%
Pennsylvania+19.7%+10.4%+3.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gap

Tuổi trung vị: 37.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gap37.3 yrs38.2 yrs36.2 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gap

Mật độ dân số: 728 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gap2.0562,823 sq mi728 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gap

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gap

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gap

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gap

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gap29,197 tn14.2 tn10,341.3 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gap
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,197 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)10,341.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/3/1012:25 PM3.0582.1 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3735.5 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
11/14/973:44 AM326.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.638.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.237.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.268.8 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.229.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM326.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.780.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.576.9 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.