Danh mục tại Frostproof

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoCơ sở tôn giáoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty cấp thoát nướcDự án nhàNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần ốp látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhSản xuất phim, tivi và videoCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoBơi làm sạch hồ bơi và bảo trìDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhExterminators và kiểm soát dịch hạiNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýLuật sưBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩNghĩa trangNhà tang lễPhòng khám y tếHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ viện
Hiển thị 1-50 của 73

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Frostproof

Thông tin về Frostproof

Khu vực18.9 mi²
Dân số4.013
Dân số nam2.071 (51.6%)
Dân số nữ1.942 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+210.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+66.2%
Độ tuổi trung bình48.6 tuổi (Nam: 47.3, Nữ: 50.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.772 (2022)
Mã Vùng863
Các vùng lân cậnDowntown Frostproof, Lake Wales, Oakridge Estates, Sun Ray, Stately Oaks
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ27.74586, -81.53063
Mã Bưu Chính33843

Bản đồ Frostproof

Bản đồ tương tác

Dân số Frostproof

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.2911.9302.4153.3014.0134.1504.328
Mật độ dân số68,4 / mi²102,3 / mi²128 / mi²174,9 / mi²212,7 / mi²219,9 / mi²229,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Frostproof từ 2000 đến 2020

Tăng 66.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Frostproof+210.8%+107.9%+66.2%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Frostproof

Tuổi trung vị: 48.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Frostproof48.6 yrs50.1 yrs47.3 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Frostproof

Mật độ dân số: 213 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Frostproof4.01318,87 sq mi213 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Frostproof

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Frostproof

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Frostproof

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Frostproof

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Frostproof

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.356$32.210$40.070$44.339$42.227$39.102$47.655$54.772
Tổng GDP$329,4 Tr$407 Tr$545 Tr$745,5 Tr$714,6 Tr$713,3 Tr$932,5 Tr$1,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Frostproof

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Frostproof75,030 tn18.7 tn3,976 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Frostproof
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75,030 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,976 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.