Danh mục tại Freeman
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNuôi trồngTrang trại bò sữaGiáo phái MênônitNhà thờTổ chức tôn giáoGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngAtm củaCông ty bảo hiểmLuật sưNgân hàngCác nha sĩDịch vụ sức khỏe tâm thầnNghĩa trangPhòng khám y tếY sĩ nhãn khoaCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Freeman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 25 | 65 years |
| Sức khoẻ và y tế | 21 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 15 | — |
| Nhà hàng | 15 | 37 years |
| Giáo dục | 12 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 12 | — |
| Các nha sĩ | 9 | 21 years |
| Tài chính khác | 8 | 94 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | 25 years |
| Mua sắm | 8 | 58 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | 44 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 27 years |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Dịch vụ tài chính | 6 | — |
| Thẩm mỹ viện | 6 | — |
| Nuôi trồng | 6 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Luật sư hợp pháp | 5 | — |
| Học chung | 5 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 5 | — |
| Cửa hàng bán thảm | 5 | — |
| Sản xuất thức ăn, nước uống và thuốc lá | 5 | — |
Thông tin về Freeman
| Khu vực | 1.0 mi² |
| Dân số | 1.150 |
| Dân số nam | 512 (44.5%) |
| Dân số nữ | 638 (55.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +51.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.2% |
| Độ tuổi trung bình | 48.4 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 53.2) |
| Mã Vùng | 605 |
| Các vùng lân cận | Freeman |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.35249, -97.43729 |
| Mã Bưu Chính | 57029 |
Bản đồ Freeman
Bản đồ tương tác
Dân số Freeman
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 757 | 1.096 | 1.341 | 1.142 | 1.150 |
| Mật độ dân số | 729,5 / mi² | 1.056,2 / mi² | 1.292,3 / mi² | 1.100,6 / mi² | 1.108,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Freeman từ 2000 đến 2015
Giảm 14.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Freeman | +50.9% | +4.2% | -14.8% |
| Nam Dakota | +35.2% | +21.7% | +11.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Freeman
Tuổi trung vị: 48.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Freeman | 48.4 yrs | 53.2 yrs | 43.5 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Freeman
Mật độ dân số: 1.108 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Freeman | 1.150 | 1,038 sq mi | 1.108 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Freeman
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Freeman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Freeman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Freeman | 22,597 tn | 19.65 tn | 21,777.3 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Freeman
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,597 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 21,777.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/05 | 2:43 AM | 3.1 | 80.9 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 2/6/96 | 3:10 PM | 3.6 | 93.7 km | 5,000 m | Nebraska | usgs.gov |
| 10/25/90 | 6:25 AM | 3.6 | 96.9 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 5/25/86 | 7:13 AM | 3.6 | 94.5 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 11/15/82 | 2:58 AM | 4.3 | 51 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 7/11/82 | 7:42 PM | 3.6 | 92.7 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


