Danh mục tại Fredericktown

Bãi đỗ xe tảiCho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe RVNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoNhà cung cấp dịch vụ InternetChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộSở cảnh sátTòa án của pháp luậtTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu khoan giếngNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaBánh PizzaCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng món nướngNhà hàng Mỹ
Hiển thị 1-50 của 113

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fredericktown

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo8439 years
Sức khoẻ và y tế8429 years
Nhà hàng5328 years
Nghĩa trang và nhà xác42
Sửa chữa xe hơi4125 years
Quản lí công chúng4051 years
Xây dựng các tòa nhà3628 years
Bất Động Sản3627 years
Giáo dục2630 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2650 years
Mua sắm2528 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2429 years
Ô tô2424 years
Trạm xăng2235 years
Phụ Tùng Xe1947 years
Các tổ chức thành viên khác1829 years
Tài chính khác1764 years
Cửa hàng điện tử1733 years
Thẩm mỹ viện1729 years

Thông tin về Fredericktown

Khu vực4.6 mi²
Dân số3.928
Dân số nam1.808 (46.0%)
Dân số nữ2.120 (54.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.1%
Độ tuổi trung bình38.3 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 42.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.242 (2022)
Mã Vùng573
Các vùng lân cậnFredericktown, DeBaliviere Place
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.55978, -90.29401
Mã Bưu Chính63645

Bản đồ Fredericktown

Bản đồ tương tác

Dân số Fredericktown

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.0863.4083.9254.0493.9284.1004.217
Mật độ dân số666,1 / mi²735,6 / mi²847,1 / mi²873,9 / mi²847,8 / mi²884,9 / mi²910,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fredericktown từ 2000 đến 2020

Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fredericktown+27.3%+15.3%+0.1%
Missouri
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fredericktown

Tuổi trung vị: 38.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fredericktown38.3 yrs42.2 yrs33.9 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fredericktown

Mật độ dân số: 848 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fredericktown3.9284,633 sq mi848 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fredericktown

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fredericktown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fredericktown

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$24.476$24.309$29.462$30.796$38.374$42.671$39.406$46.242
Tổng GDP$16,5 Tr$17,4 Tr$22 Tr$23,8 Tr$30,6 Tr$34,1 Tr$31,8 Tr$37,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fredericktown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fredericktown72,966 tn18.58 tn15,748.3 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fredericktown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,966 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,748.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/22/1111:32 PM3.691.7 km11,450 m22km NNE of Doniphan, Missouriusgs.gov
6/7/118:10 AM3.978.5 km20,830 m18km NNW of Potosi, Missouriusgs.gov
6/27/053:46 PM377.7 km9,640 m16km SSW of Murphysboro, Illinoisusgs.gov
12/29/039:02 AM363.6 km0 m18km WSW of Red Bud, Illinoisusgs.gov
3/12/028:30 AM3.145.4 km9,930 m6km S of Marble Hill, Missouriusgs.gov
2/28/946:29 PM386.6 km5,000 m8km NNW of Murphysboro, Illinoisusgs.gov
8/27/9312:08 AM3.360.3 km21,900 m11km ESE of De Soto, Missouriusgs.gov
12/27/9210:12 AM3.260.3 km9,500 m13km NNE of Jackson, Missouriusgs.gov
9/26/901:18 PM4.875.4 km1,000 m4km SE of Chaffee, Missouriusgs.gov
8/31/875:12 PM3.398.3 km400 m8km NE of Marissa, Illinoisusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.