Danh mục tại Foster City

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dược phẩmCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ giữ trẻ tại giaDịch vụ thưDịch vụ tiêu hủy tài liệuDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinTư vấn viên máy tínhKiến trúc sưKỹ sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcDịch vụ gia sưGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 232

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Foster City

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế16138 years
Quản lí đoàn thể14825 years
Cửa hàng điện tử14325 years
Nhà hàng13726 years
Bất Động Sản12829 years
Các nha sĩ9231 years
Mua sắm5928 years
Xe buýt và xe lửa5822 years
Dịch vụ tài chính5723 years
Xây dựng các tòa nhà5534 years
Tài chính khác5264 years
Nhân viên kế toán4830 years
Thể thao và giải trí4721 years

Thông tin về Foster City

Khu vực4.3 mi²
Dân số30.969
Dân số nam15.012 (48.5%)
Dân số nữ15.957 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.4%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 39.7)
Các vùng lân cậnTown Center, Chess, Pilgrim - Triton, Neighborhood 2, Neighborhood 8
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.55855, -122.27108

Bản đồ Foster City

Bản đồ tương tác

Dân số Foster City

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số16.65224.81029.37329.62130.969
Mật độ dân số3.876,7 / mi²5.776 / mi²6.838,3 / mi²6.896 / mi²7.209,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Foster City từ 2000 đến 2015

Tăng 0.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Foster City+77.9%+19.4%+0.8%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Foster City

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Foster City38.8 yrs39.7 yrs37.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Foster City

Mật độ dân số: 7.210 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Foster City30.9694,295 sq mi7.210 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Foster City

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Foster City

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Foster City

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Foster City

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Foster City

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Foster City588,788 tn19.01 tn137,074.5 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Foster City
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)588,788 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)137,074.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/192:11 PM3.3932.3 km10,520 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
1/16/1912:42 PM3.4332 km10,180 m3km NNW of Piedmont, CAusgs.gov
5/15/182:18 AM3.4528.1 km8,770 m3km ENE of Oakland, CAusgs.gov
9/13/167:50 AM3.5428.1 km4,019 m3km SE of Piedmont, Californiausgs.gov
8/17/151:49 PM4.0131.1 km4,690 m1km N of Piedmont, Californiausgs.gov
3/10/155:07 PM3.0423.7 km4,677 m2km NNE of San Leandro, Californiausgs.gov
11/5/119:52 PM3.1132 km5,798 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
9/29/1111:47 PM3.0825 km14,458 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
9/26/113:08 AM3.2423.8 km7,859 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov
8/24/114:57 PM3.3823.3 km8,632 mSan Francisco Bay area, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.