Danh mục tại Fort Wayne, Indiana

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng trục máyCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tô
Hiển thị 1-50 của 1557

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fort Wayne, Indiana

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6,01128 years
Bất Động Sản2,66731 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2,11131 years
Luật sư hợp pháp1,55433 years
Nhà hàng1,43131 years
Quản lí đoàn thể1,37126 years
Mua sắm1,27833 years
Dịch vụ tài chính1,10034 years
Xây dựng các tòa nhà95035 years
Tài chính khác80550 years
Tôn giáo77545 years
Cửa hàng điện tử74429 years
Các nha sĩ72535 years
Sửa chữa xe hơi71133 years
Xe buýt và xe lửa69836 years

Thông tin về Fort Wayne, Indiana

Khu vực111.1 mi²
Dân số272.169
Dân số nam131.720 (48.4%)
Dân số nữ140.449 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.5%
Độ tuổi trung bình34.5 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 35.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.787 (2022)
Mã Vùng260
Các vùng lân cậnNorthwest Fort Wayne, West Central, Southwest Fort Wayne, Northeast Fort Wayne, Downtown Fort Wayne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.13060, -85.12886
Mã Bưu Chính4680146802468034680446805More

Bản đồ Fort Wayne, Indiana

Bản đồ tương tác

Dân số Fort Wayne, Indiana

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số185.393216.926237.731259.368272.169276.232284.942
Mật độ dân số1.668 / mi²1.951,7 / mi²2.138,8 / mi²2.333,5 / mi²2.448,7 / mi²2.485,2 / mi²2.563,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fort Wayne, Indiana từ 2000 đến 2020

Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fort Wayne, Indiana+46.8%+25.5%+14.5%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fort Wayne, Indiana

Tuổi trung vị: 34.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fort Wayne, Indiana34.5 yrs35.7 yrs33.4 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fort Wayne, Indiana

Mật độ dân số: 2.449 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fort Wayne, Indiana272.169111,1 sq mi2.449 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fort Wayne, Indiana

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fort Wayne, Indiana

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fort Wayne, Indiana

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fort Wayne, Indiana

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fort Wayne, Indiana

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fort Wayne, Indiana

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$45.041$46.354$50.434$54.589$42.838$51.762$49.915$54.787
Tổng GDP$8,3 T$9,1 T$10,6 T$11,9 T$9,6 T$12,1 T$12,1 T$13,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fort Wayne, Indiana

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fort Wayne, Indiana5,137,979 tn18.88 tn46,226 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fort Wayne, Indiana
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,137,979 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)46,226 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/26/1210:35 PM358 km4,700 mIndianausgs.gov
4/17/9010:27 AM378 km5,000 mIndianausgs.gov
7/12/868:19 AM4.591.8 km10,000 mOhiousgs.gov
6/17/773:39 PM3.265.8 km5,000 mOhiousgs.gov
8/10/472:46 AM4.689.2 km2,000 mIndianausgs.gov
9/19/847:14 PM4.899 kmOhiousgs.gov

Fort Wayne, Indiana

Fort Wayne là một thành phố thuộc tiểu bang Indiana, Hoa Kỳ và là quận lỵ Quận Allen. Tính đến năm 2009, thành phố có dân số ước tính khoảng 255.890, xếp thứ 72 trong thành phố lớn nhất nước Mỹ. Đây là thành phố lớn thứ hai ở Indiana, sau Indianapolis. Đô thị ..

Trang Wikipedia về Fort Wayne, Indiana
Hình ảnh về Fort Wayne, Indiana

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.