Danh mục tại Fort Dodge, Iowa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fort Dodge, Iowa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 480 | 30 years |
| Bất Động Sản | 154 | 29 years |
| Mua sắm | 135 | 35 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 128 | 34 years |
| Nhà hàng | 123 | 32 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 117 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 109 | 37 years |
| Luật sư hợp pháp | 107 | 33 years |
| Tôn giáo | 102 | 54 years |
| Quản lí công chúng | 101 | 40 years |
| Dịch vụ tài chính | 98 | 48 years |
| Ô tô | 87 | 30 years |
| Các nha sĩ | 72 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 72 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 69 | 34 years |
| Thẩm mỹ viện | 66 | 28 years |
Thông tin về Fort Dodge, Iowa
| Khu vực | 16.3 mi² |
| Dân số | 24.828 |
| Dân số nam | 12.752 (51.4%) |
| Dân số nữ | 12.076 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +31.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.9% |
| Độ tuổi trung bình | 36.6 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 41.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $68.761 (2022) |
| Mã Vùng | 515 |
| Các vùng lân cận | Fort Dodge, Downtown West |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.49747, -94.16802 |
| Mã Bưu Chính | 50501 |
Bản đồ Fort Dodge, Iowa
Bản đồ tương tác
Dân số Fort Dodge, Iowa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.889 | 23.575 | 26.669 | 24.124 | 24.828 | 24.902 | 25.169 |
| Mật độ dân số | 1.157,9 / mi² | 1.445,2 / mi² | 1.634,9 / mi² | 1.478,8 / mi² | 1.522 / mi² | 1.526,5 / mi² | 1.542,9 / mi² |
Thay đổi dân số Fort Dodge, Iowa từ 2000 đến 2020
Giảm 6.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fort Dodge, Iowa | +31.4% | +5.3% | -6.9% |
| Iowa | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Fort Dodge, Iowa
Tuổi trung vị: 36.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fort Dodge, Iowa | 36.6 yrs | 41.4 yrs | 32.7 yrs |
| Iowa | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Fort Dodge, Iowa
Mật độ dân số: 1.522 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fort Dodge, Iowa | 24.828 | 16,31 sq mi | 1.522 / mi² |
| Iowa | 3,1 million | 56.272,8 sq mi | 54,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fort Dodge, Iowa
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fort Dodge, Iowa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fort Dodge, Iowa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.452 | $33.512 | $42.599 | $53.908 | $46.262 | $57.620 | $57.258 | $68.761 |
| Tổng GDP | $140,6 Tr | $181,5 Tr | $228,6 Tr | $280,4 Tr | $236,5 Tr | $293,5 Tr | $292,6 Tr | $352 Tr |
Phát thải CO2 của Fort Dodge, Iowa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fort Dodge, Iowa | 425,141 tn | 17.12 tn | 26,061.8 tons/mi² |
| Iowa | 60,512,078 tn | 19.6 tn | 1,075.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 425,141 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 26,061.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Fort Dodge, Iowa
Fort Dodge, Iowa là một thành phố thủ phủ quận Webster trong bang Iowa, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 25.206 người. Fort Dodge nằm dọc theo sông Des Moines. Fort Dodge có khởi đầu từ năm 1850 khi binh lính từ quân đội Hoa Kỳ..
Trang Wikipedia về Fort Dodge, Iowa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

