Danh mục tại Fort Dix
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCăn cứ quân sựCơ sở quân độiLực lượng vũ trang và quân chủngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng tuyển quânDự án nhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ sức khỏe tâm thầnThợ cắt tócDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông viên công cộngHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiPhòng tập thể dụcSân chơiTrung tâm giải tríKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fort Dix
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 32 | — |
| Quân Đội | 27 | 111 years |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | — |
| Giáo dục | 18 | — |
| Nhà hàng | 13 | 53 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 20 years |
| Trung tâm thể dục | 10 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
| Các nha sĩ | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Chỗ ở khác | 6 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
| Bảo tàng | 5 | — |
Thông tin về Fort Dix
| Khu vực | 10.4 mi² |
| Dân số | 8.194 |
| Dân số nam | 6.996 (85.4%) |
| Dân số nữ | 1.198 (14.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.1 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 26.6) |
| Mã Vùng | 609 |
| Các vùng lân cận | Fort Dix, Juliustown, Mercerville-Hamilton Square |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.02984, -74.61849 |
| Mã Bưu Chính | 08640 |
Bản đồ Fort Dix
Bản đồ tương tác
Dân số Fort Dix
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.365 | 6.716 | 7.364 | 7.915 | 8.194 |
| Mật độ dân số | 614,8 / mi² | 648,7 / mi² | 711,3 / mi² | 764,6 / mi² | 791,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Fort Dix từ 2000 đến 2015
Tăng 7.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fort Dix | +24.4% | +17.9% | +7.5% |
| New Jersey | +26% | +13.4% | +5.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Fort Dix
Tuổi trung vị: 40.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fort Dix | 40.1 yrs | 26.6 yrs | 41.9 yrs |
| New Jersey | 39 yrs | 40.4 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Fort Dix
Mật độ dân số: 792 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fort Dix | 8.194 | 10,35 sq mi | 792 / mi² |
| New Jersey | 8,9 million | 8.722,6 sq mi | 1.020 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Fort Dix
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fort Dix
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Fort Dix
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fort Dix | 55,111 tn | 6.73 tn | 5,323.5 tons/mi² |
| New Jersey | 148,066,842 tn | 16.64 tn | 16,975.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fort Dix
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,111 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 5,323.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 76.2 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 43.9 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/23/90 | 1:34 AM | 3.2 | 95.3 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 3/11/80 | 6:00 AM | 3.7 | 43.6 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/5/80 | 5:06 PM | 3.5 | 49.2 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 77.4 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 44.2 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 99 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 2/28/73 | 8:21 AM | 3.8 | 78.4 km | 14,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 3/23/57 | 7:02 PM | 3.8 | 65.2 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


