Danh mục tại Fords

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng quần áoChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng dụng cụDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường dạy khiêu vũDJĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaQuản lý sự kiệnThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán pizza mang về
Hiển thị 1-50 của 128

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fords

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6028 years
Nhà hàng5524 years
Xây dựng các tòa nhà4533 years
Sửa chữa xe hơi3143 years
Bất Động Sản3118 years
Ngành xây dựng khác2945 years
Quản lí đoàn thể2430 years
Tiệm cắt tóc2026 years
Tài chính khác1962 years
Luật sư hợp pháp1933 years
Cửa hàng điện tử1925 years
Dịch vụ tài chính1915 years
Trạm xăng1831 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1621 years
Mua sắm16
Thẩm mỹ viện1630 years
Giáo dục1542 years
Quản lí công chúng15

Thông tin về Fords

Khu vực2.7 mi²
Dân số18.148
Dân số nam8.855 (48.8%)
Dân số nữ9.293 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.7%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 39.2)
Mã Vùng732, 848, 908
Các vùng lân cậnFords, Downtown, Valentine, Woodbridge, South Edison
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.52927, -74.31598
Mã Bưu Chính08863

Bản đồ Fords

Bản đồ tương tác

Dân số Fords

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.96413.27213.99515.45518.14818.40619.165
Mật độ dân số4.466,5 / mi²4.954,9 / mi²5.224,8 / mi²5.769,8 / mi²6.775,2 / mi²6.871,5 / mi²7.154,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fords từ 2000 đến 2020

Tăng 29.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fords+51.7%+36.7%+29.7%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fords

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fords38.8 yrs39.2 yrs38.3 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fords

Mật độ dân số: 6.775 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fords18.1482,679 sq mi6.775 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fords

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fords

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fords

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fords313,983 tn17.3 tn117,219.9 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fords
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)313,983 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)117,219.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.167.4 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.118.6 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM386.5 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.664.7 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.778.7 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.580.9 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.126.6 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.523.5 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.138.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.841.7 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.