Danh mục tại Ford, Kansas

Thông tin về Ford, Kansas

Khu vực0.5 mi²
Dân số158
Dân số nam79 (49.8%)
Dân số nữ79 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-16.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.7%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 42.4, Nữ: 44.5)
Mã Vùng620
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ37.63613, -99.75402

Bản đồ Ford, Kansas

Bản đồ tương tác

Dân số Ford, Kansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số188205207217158162166
Mật độ dân số410 / mi²447,1 / mi²451,5 / mi²473,3 / mi²344,6 / mi²353,3 / mi²362,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ford, Kansas từ 2000 đến 2020

Giảm 23.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ford, Kansas-16%-22.9%-23.7%
Kansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ford, Kansas

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ford, Kansas43.4 yrs44.5 yrs42.4 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ford, Kansas

Mật độ dân số: 345 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ford, Kansas1580,458 sq mi345 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ford, Kansas

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ford, Kansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ford, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ford, Kansas3,511 tn22.22 tn7,657.8 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ford, Kansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,511 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,657.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/16/183:53 PM3.183.7 km2,882 m28km ENE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
10/13/175:52 PM388.1 km4,033 m7km W of Buffalo, Oklahomausgs.gov
8/15/175:13 PM3.182.4 km5,000 m29km ENE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
8/15/175:05 PM3.180.7 km5,000 m28km NE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
7/21/1711:58 AM3.180.2 km7,328 m26km NE of Buffalo, Oklahomausgs.gov
9/18/152:12 AM3.472.7 km5,390 m27km SW of Pratt, Kansasusgs.gov
5/23/156:44 PM474.4 km5,000 m30km SW of Pratt, Kansasusgs.gov
5/23/153:11 PM3.374 km5,000 m29km SW of Pratt, Kansasusgs.gov
10/25/9911:19 PM388.1 km26,100 mOklahomausgs.gov

Ford, Kansas

Ford là một thành phố thuộc quận Ford, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 216 người.

Trang Wikipedia về Ford, Kansas
Hình ảnh về Ford, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.