Danh mục tại Flushing

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ Lát sànLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNghề mộcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 189

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flushing

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế13425 years
Bất Động Sản8333 years
Mua sắm7434 years
Xây dựng các tòa nhà7136 years
Quản lí đoàn thể6821 years
Ngành xây dựng khác5434 years
Nhà hàng4834 years
Tôn giáo4845 years
Các nha sĩ4434 years
Dịch vụ tài chính4339 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật42
Mua Sắm Khác4031 years
Cửa hàng điện tử3327 years
Xây dựng cảnh quan3221 years
Thẩm mỹ viện3126 years
Sửa chữa xe hơi3127 years
Ô tô3034 years
Công việc xã hội3032 years
Tài chính khác2970 years

Thông tin về Flushing

Khu vực3.6 mi²
Dân số8.001
Dân số nam3.728 (46.6%)
Dân số nữ4.273 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.6%
Độ tuổi trung bình44.3 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 46.6)
Mã Vùng586, 810
Các vùng lân cậnFlushing, Mid Michigan, Carriage Town
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.06308, -83.85107

Bản đồ Flushing

Bản đồ tương tác

Dân số Flushing

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.9607.9068.5678.1358.0017.9518.177
Mật độ dân số1.935,7 / mi²2.198,8 / mi²2.382,7 / mi²2.262,5 / mi²2.225,2 / mi²2.211,3 / mi²2.274,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Flushing từ 2000 đến 2020

Giảm 6.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Flushing+15%+1.2%-6.6%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Flushing

Tuổi trung vị: 44.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Flushing44.3 yrs46.6 yrs41.3 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Flushing

Mật độ dân số: 2.225 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Flushing8.0013,596 sq mi2.225 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Flushing

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Flushing

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Flushing

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Flushing

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Flushing

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Flushing166,284 tn20.78 tn46,246.7 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Flushing
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)166,284 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)46,246.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/2/949:23 PM3.568.2 km5,000 mMichiganusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.