Danh mục tại Floyd
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Floyd
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 69 | 46 years |
| Sức khoẻ và y tế | 62 | 28 years |
| Mua sắm | 49 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 46 | 24 years |
| Bất Động Sản | 43 | 32 years |
| Nhà hàng | 34 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 31 | 33 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 30 | — |
| Mua Sắm Khác | 26 | 28 years |
| Chỗ ở khác | 25 | 27 years |
| Quản lí công chúng | 22 | 61 years |
| Công việc xã hội | 22 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 22 | 31 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 19 | 33 years |
| Luật sư hợp pháp | 18 | 57 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 | 26 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 17 | 27 years |
| Tài chính khác | 17 | 64 years |
Thông tin về Floyd
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 502 |
| Dân số nam | 239 (47.5%) |
| Dân số nữ | 263 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +124.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.5% |
| Độ tuổi trung bình | 47.6 tuổi (Nam: 43.9, Nữ: 50.9) |
| Mã Vùng | 540 |
| Các vùng lân cận | Floyd, Eastwind, Airport Acres, Clifton Forge, Jefferson Park Avenue |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.91124, -80.32005 |
| Mã Bưu Chính | 24091 |
Bản đồ Floyd
Bản đồ tương tác
Dân số Floyd
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 224 | 324 | 376 | 428 | 502 | 497 | 485 |
| Mật độ dân số | 488,6 / mi² | 706,7 / mi² | 820,1 / mi² | 933,5 / mi² | 1.094,9 / mi² | 1.084 / mi² | 1.057,8 / mi² |
Thay đổi dân số Floyd từ 2000 đến 2020
Tăng 33.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Floyd | +124.1% | +54.9% | +33.5% |
| Virginia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Floyd
Tuổi trung vị: 47.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Floyd | 47.6 yrs | 50.9 yrs | 43.9 yrs |
| Virginia | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Floyd
Mật độ dân số: 1.095 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Floyd | 502 | 0,458 sq mi | 1.095 / mi² |
| Virginia | 8,5 million | 42.774,9 sq mi | 198 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Floyd
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Floyd
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Floyd
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Floyd
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Floyd
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Floyd | 10,384 tn | 20.68 tn | 22,647.1 tons/mi² |
| Virginia | 152,481,034 tn | 17.97 tn | 3,564.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,384 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 22,647.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/13/17 | 5:33 PM | 3.2 | 71 km | 17,770 m | 16km N of Pearisburg, Virginia | usgs.gov |
| 5/16/09 | 8:08 AM | 3 | 46.9 km | 12,890 m | 2km NNE of Cave Spring, Virginia | usgs.gov |
| 9/13/76 | 6:54 PM | 3.3 | 55.5 km | 5,000 m | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 11/11/75 | 8:10 AM | 3.2 | 55.8 km | 15,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 5/30/74 | 9:28 PM | 3.6 | 53 km | 8,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 11/20/69 | 1:00 AM | 4.54 | 80.7 km | 3,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 4/23/59 | 8:58 PM | 3.9 | 62.6 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 2/13/99 | 9:30 AM | 4.5 | 61.4 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 11/25/98 | 8:00 PM | 4.5 | 61.4 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
| 2/5/98 | 8:00 PM | 4.4 | 61.4 km | — | Virginia-North Carolina border region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.