Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flora, Illinois

Hiển thị 1-25 của 39

Thông tin về Flora, Illinois

Khu vực4.7 mi²
Dân số5.092
Dân số nam2.373 (46.6%)
Dân số nữ2.719 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.6%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 37, Nữ: 43.3)
Mã Vùng618
Các vùng lân cậnFlora
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.66894, -88.48560
Mã Bưu Chính62839

Bản đồ Flora, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Flora, Illinois

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.9824.5915.2834.8815.092
Mật độ dân số841,9 / mi²970,7 / mi²1.117 / mi²1.032 / mi²1.076,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Flora, Illinois từ 2000 đến 2015

Giảm 7.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Flora, Illinois+22.6%+6.3%-7.6%
Illinois+16.7%+9.7%+3.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Flora, Illinois

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Flora, Illinois40.1 yrs43.3 yrs37 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Flora, Illinois

Mật độ dân số: 1.077 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Flora, Illinois5.0924,73 sq mi1.077 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Flora, Illinois

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Flora, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Flora, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Flora, Illinois94,428 tn18.54 tn19,964.7 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Flora, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)94,428 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,964.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/1711:47 AM3.857.1 km11,680 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
9/9/174:15 AM3.0656.8 km11,760 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
7/1/176:07 PM3.1267.5 km16,790 m16km SW of Vandalia, Illinoisusgs.gov
5/30/1512:41 AM3.425.6 km25,850 m9km N of Fairfield, Illinoisusgs.gov
11/20/1211:28 PM3.656.2 km18,560 m13km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/10/1210:54 PM3.190.4 km10,700 m13km WNW of Bicknell, Indianausgs.gov
7/18/082:58 AM3.157.4 km18,280 m12km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
6/5/087:13 AM3.460.8 km16,239 m8km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/1/085:30 AM3.359.6 km14,320 m9km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
4/25/085:31 PM3.758.6 km12,980 m10km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov

Flora, Illinois

Flora là một thành phố thuộc quận Clay, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 5070 người.

Trang Wikipedia về Flora, Illinois
Hình ảnh về Flora, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.