Danh mục tại Flora, Illinois

Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCơ sở trợ giúp sinh sốngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cây xanhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọ
Hiển thị 1-50 của 97

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flora, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7824 years
Tôn giáo4472 years
Nhà hàng4229 years
Luật sư hợp pháp4138 years
Bất Động Sản3131 years
Xây dựng các tòa nhà2731 years
Mua sắm2726 years
Dịch vụ tài chính2733 years
Thẩm mỹ viện2620 years
Sửa chữa xe hơi2634 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật25
Nghĩa trang và nhà xác23
Các nha sĩ2032 years
Quản lí công chúng1948 years
Tài chính khác18102 years
Giáo dục1643 years
Tiệm cắt tóc1632 years
Các tổ chức thành viên khác1646 years
Atm của16
Mua Sắm Khác1629 years
Ô tô1632 years
Công việc xã hội1538 years

Thông tin về Flora, Illinois

Khu vực4.7 mi²
Dân số4.562
Dân số nam2.126 (46.6%)
Dân số nữ2.436 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+14.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.6%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 37, Nữ: 43.3)
Mã Vùng618
Các vùng lân cậnFlora
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.66894, -88.48560
Mã Bưu Chính62839

Bản đồ Flora, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Flora, Illinois

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.9824.5915.2834.8814.5624.5164.245
Mật độ dân số841,9 / mi²970,7 / mi²1.117 / mi²1.032 / mi²964,5 / mi²954,8 / mi²897,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Flora, Illinois từ 2000 đến 2020

Giảm 13.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Flora, Illinois+14.6%-0.6%-13.6%
Illinois
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Flora, Illinois

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Flora, Illinois40.1 yrs43.3 yrs37 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Flora, Illinois

Mật độ dân số: 965 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Flora, Illinois4.5624,73 sq mi965 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Flora, Illinois

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Flora, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Flora, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Flora, Illinois84,600 tn18.54 tn17,886.7 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Flora, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)84,600 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,886.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/1711:47 AM3.857.1 km11,680 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
9/9/174:15 AM3.0656.8 km11,760 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
7/1/176:07 PM3.1267.5 km16,790 m16km SW of Vandalia, Illinoisusgs.gov
5/30/1512:41 AM3.425.6 km25,850 m9km N of Fairfield, Illinoisusgs.gov
11/20/1211:28 PM3.656.2 km18,560 m13km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/10/1210:54 PM3.190.4 km10,700 m13km WNW of Bicknell, Indianausgs.gov
7/18/082:58 AM3.157.4 km18,280 m12km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
6/5/087:13 AM3.460.8 km16,239 m8km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/1/085:30 AM3.359.6 km14,320 m9km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
4/25/085:31 PM3.758.6 km12,980 m10km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov

Flora, Illinois

Flora là một thành phố thuộc quận Clay, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 5070 người.

Trang Wikipedia về Flora, Illinois
Hình ảnh về Flora, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.