Danh mục tại Firestone

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp dịch vụ InternetChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNghề mộcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webPhòng ảnh chân dungThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêThợ KhóaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayAtm củaDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chínhCác nha sĩPhép vật lý liệuPhòng khám nha khoaPhòng khám vật lý trị liệuThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu bài phát biểu
Hiển thị 1-50 của 75

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Firestone

Thông tin về Firestone

Khu vực11.4 mi²
Dân số11.975
Dân số nam5.943 (49.6%)
Dân số nữ6.032 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+231.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+69.7%
Độ tuổi trung bình32.9 tuổi (Nam: 33, Nữ: 32.8)
Mã Vùng303
Các vùng lân cậnDel Camino, Longmont, Belle Creek, Hampden South, North Alameda
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.11248, -104.93664
Mã Bưu Chính80520

Bản đồ Firestone

Bản đồ tương tác

Dân số Firestone

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.6186.1067.05511.52611.975
Mật độ dân số316,3 / mi²533,8 / mi²616,8 / mi²1.007,7 / mi²1.046,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Firestone từ 2000 đến 2015

Tăng 63.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Firestone+218.6%+88.8%+63.4%
Colorado+89.1%+49.1%+25.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Firestone

Tuổi trung vị: 32.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Firestone32.9 yrs32.8 yrs33 yrs
Colorado36.1 yrs37.1 yrs35.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Firestone

Mật độ dân số: 1.047 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Firestone11.97511,44 sq mi1.047 / mi²
Colorado5,4 million104.093,9 sq mi52 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Firestone

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Firestone

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Firestone

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Firestone

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Firestone

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Firestone

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Firestone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Firestone262,012 tn21.88 tn22,906.6 tons/mi²
Colorado108,781,948 tn20.11 tn1,045 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Firestone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)262,012 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,906.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (6.4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/164:57 PM346.6 km6,810 m8km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
6/1/143:35 AM3.248.3 km1,200 m9km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
12/25/947:06 PM492 km10,000 mColoradousgs.gov
4/2/814:10 PM4.322.6 km8,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
11/27/675:09 AM5.227.4 km5,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
8/9/671:25 PM5.331.1 km5,000 mColoradousgs.gov
4/27/675:24 PM4.526.6 km5,000 mColoradousgs.gov
4/10/677:00 PM4.324.9 km5,000 mColoradousgs.gov
11/14/668:02 PM3.531.1 km5,000 mColoradousgs.gov
11/21/654:02 AM3.836.6 km5,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.