Thông tin về Ferry

Khu vực63.2 mi²
Dân số32
Thay đổi dân số (1975 to 2015)+6.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2015)-8.6%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Alaska
Vĩ độ & Kinh độ64.01667, -149.11667

Bản đồ Ferry

Bản đồ tương tác

Dân số Ferry

Năm 1975 đến 2015

Data1975199020002015
Dân số30303532
Mật độ dân số0,5 / mi²0,5 / mi²0,6 / mi²0,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ferry từ 2000 đến 2015

Giảm 8.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ferry+6.7%+6.7%-8.6%
Alaska+50.7%+27.9%+13.5%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ferry

Mật độ dân số: 0,5 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ferry3263,15 sq mi0,5 / mi²
Alaska600.952665.383,6 sq mi0,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ferry

Dân số ước tính từ 0 đến 2015

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ferry

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ferry616 tn19.26 tn9.8 tons/mi²
Alaska9,533,511 tn15.86 tn14.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ferry
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)616 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/14/192:16 PM3.121.5 km119,300 m8km WSW of Healy, Alaskausgs.gov
1/17/1912:13 PM3.723.4 km19,100 m39km S of North Nenana, Alaskausgs.gov
11/21/1810:17 PM3.138.4 km10,900 m19km SSE of Healy, Alaskausgs.gov
1/19/1811:55 PM4.67.7 km129,300 m13km N of Healy, Alaskausgs.gov
1/7/181:15 PM3.723.9 km118,700 m5km ESE of Healy, Alaskausgs.gov
12/30/1711:43 AM424.5 km7,100 m6km SSW of Healy, Alaskausgs.gov
11/17/167:26 AM3.821 km112,500 m2km ESE of Healy, Alaskausgs.gov
7/11/168:05 PM4.124.2 km123,000 m14km WSW of Healy, Alaskausgs.gov
5/31/164:34 PM3.237.9 km117,900 m28km SW of Healy, Alaskausgs.gov
12/5/1511:47 AM3.437.5 km6,200 m27km SW of Healy, Alaskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.