Danh mục tại Ferndale

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe BuickĐại lý xe cũĐại lý xe GMCĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất phụ tùng ô tôNhà sản xuất thépNhà sản xuất thiết bị điệnNhà sản xuất thực phẩmThợ làm đồ nội thấtXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trang
Hiển thị 1-50 của 401

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ferndale

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế20226 years
Quản lí đoàn thể16823 years
Mua sắm16231 years
Nhà hàng16028 years
Xây dựng các tòa nhà10230 years
Sửa chữa xe hơi9738 years
Bất Động Sản9421 years
Tiệm cắt tóc8725 years
Cửa hàng điện tử8724 years
Mua Sắm Khác8650 years
Thẩm mỹ viện7219 years
Cửa hàng quần áo6421 years
Thiết kế đặc biệt6326 years
Tôn giáo6146 years
Ngành xây dựng khác6133 years
Giáo dục5748 years
Luật sư hợp pháp5625 years
Nhiếp ảnh5522 years

Thông tin về Ferndale

Khu vực3.9 mi²
Dân số17.932
Dân số nam8.952 (49.9%)
Dân số nữ8.980 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.6%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 36)
Mã Vùng248, 313, 586, 734
Các vùng lân cậnFerndale, Downtown Ferndale, Oak Park, Leggett Farm, Aston
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.46059, -83.13465
Mã Bưu Chính48220

Bản đồ Ferndale

Bản đồ tương tác

Dân số Ferndale

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số20.47719.88519.83919.73717.93217.71518.295
Mật độ dân số5.270,6 / mi²5.118,2 / mi²5.106,4 / mi²5.080,1 / mi²4.615,5 / mi²4.559,7 / mi²4.709 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ferndale từ 2000 đến 2020

Giảm 9.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ferndale-12.4%-9.8%-9.6%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ferndale

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ferndale35.6 yrs36 yrs35.3 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ferndale

Mật độ dân số: 4.616 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ferndale17.9323,885 sq mi4.616 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ferndale

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ferndale

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ferndale

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ferndale

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ferndale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ferndale341,311 tn19.03 tn87,850 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ferndale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)341,311 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)87,850 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.439.3 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM367.2 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.258.6 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.467.6 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.