Danh mục tại Fallbrook

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn trái câyĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị tưới tiêuNhà cung cấp thiết bị y tếNhà kínhNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThiết bị kỹ thuật chuyên dụngThợ hànXưởng máyCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 428

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fallbrook

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế35228 years
Bất Động Sản30027 years
Mua sắm19929 years
Xây dựng các tòa nhà18028 years
Nhà hàng15429 years
Quản lí đoàn thể14326 years
Ngành xây dựng khác11731 years
Sửa chữa xe hơi11627 years
Mua Sắm Khác10431 years
Các nha sĩ8833 years
Vườn ươm và cung cấp vườn8629 years
Luật sư hợp pháp8230 years
Tiệm cắt tóc8026 years
Dịch vụ tài chính7934 years
Nhà Thầu Chính7730 years
Cửa hàng điện tử7528 years

Thông tin về Fallbrook

Khu vực17.6 mi²
Dân số29.930
Dân số nam14.874 (49.7%)
Dân số nữ15.056 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.8%
Độ tuổi trung bình36.9 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 38.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$75.691 (2022)
Mã Vùng619, 760
Các vùng lân cậnFallbrook, Carlsbad, Downtown Fallbrook, Oceanside, Morro Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.37642, -117.25115
Mã Bưu Chính9202892088

Bản đồ Fallbrook

Bản đồ tương tác

Dân số Fallbrook

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.93224.25327.76331.56229.93030.79931.844
Mật độ dân số1.301,8 / mi²1.376,8 / mi²1.576 / mi²1.791,7 / mi²1.699 / mi²1.748,4 / mi²1.807,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fallbrook từ 2000 đến 2020

Tăng 7.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fallbrook+30.5%+23.4%+7.8%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fallbrook

Tuổi trung vị: 36.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fallbrook36.9 yrs38.5 yrs35.1 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fallbrook

Mật độ dân số: 1.699 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fallbrook29.93017,62 sq mi1.699 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fallbrook

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fallbrook

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fallbrook

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.877$47.765$55.611$66.474$61.695$67.480$70.436$75.691
Tổng GDP$405,8 Tr$459 Tr$569,6 Tr$715,9 Tr$697 Tr$802,4 Tr$877,3 Tr$952,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fallbrook

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fallbrook440,819 tn14.73 tn25,023.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fallbrook
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)440,819 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,023.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (7.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/11/189:02 AM3.5231.8 km3,710 m2km N of Lakeland Village, CAusgs.gov
8/22/131:29 PM3.5916.3 km6,748 m8km N of Pala, CAusgs.gov
10/9/121:00 PM3.3538.1 km12,944 m5km NNW of Lake Elsinore, CAusgs.gov
4/1/128:26 AM337.1 km6,710 m3km NNE of Palomar Observatory, CAusgs.gov
3/30/126:09 AM3.2635.6 km13,889 m6km SSW of Palomar Observatory, CAusgs.gov
11/17/085:41 PM3.7938.4 km10,407 m6km N of Aguanga, CAusgs.gov
11/17/0812:35 PM4.1138.7 km10,839 m6km N of Aguanga, CAusgs.gov
12/4/055:47 PM3.4226.1 km13,229 m2km NNE of Wildomar, CAusgs.gov
3/13/0511:43 PM3.4538.1 km12,459 m6km S of Palomar Observatory, CAusgs.gov
4/5/048:38 PM3.4226.3 km9,976 m10km WSW of Aguanga, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.