Danh mục tại Fairhope, Alabama

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà in offsetNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngViễn thôngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ sở chăm sóc nội trúCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ cho thuê thùng rác công nghiệpDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi phái
Hiển thị 1-50 của 494

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fairhope, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế76628 years
Bất Động Sản39225 years
Nhà hàng20425 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật20027 years
Xây dựng các tòa nhà18826 years
Quản lí đoàn thể18622 years
Luật sư hợp pháp17923 years
Mua sắm14829 years
Dịch vụ tài chính12035 years
Các nha sĩ10928 years
Tài chính khác9945 years
Mua Sắm Khác9227 years
Tôn giáo8846 years
Ngành xây dựng khác8528 years

Thông tin về Fairhope, Alabama

Khu vực12.0 mi²
Dân số12.667
Dân số nam5.981 (47.2%)
Dân số nữ6.686 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.7%
Độ tuổi trung bình47.3 tuổi (Nam: 45.6, Nữ: 48.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.145 (2022)
Mã Vùng251
Các vùng lân cậnFairhope, Central Business District, Tillman, West Mobile, College Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.52297, -87.90333
Mã Bưu Chính3653236533

Bản đồ Fairhope, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Fairhope, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.70813.47211.54316.72012.66712.98413.363
Mật độ dân số1.226,4 / mi²1.123,3 / mi²962,5 / mi²1.394,1 / mi²1.056,2 / mi²1.082,6 / mi²1.114,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fairhope, Alabama từ 2000 đến 2020

Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fairhope, Alabama-13.9%-6%+9.7%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fairhope, Alabama

Tuổi trung vị: 47.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fairhope, Alabama47.3 yrs48.9 yrs45.6 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fairhope, Alabama

Mật độ dân số: 1.056 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fairhope, Alabama12.66711,99 sq mi1.056 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fairhope, Alabama

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fairhope, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fairhope, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fairhope, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fairhope, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.195$24.941$27.666$32.911$33.768$30.694$32.683$35.145
Tổng GDP$12,3 Tr$16,1 Tr$20 Tr$26,9 Tr$31,9 Tr$30,1 Tr$31,9 Tr$34,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fairhope, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fairhope, Alabama255,455 tn20.17 tn21,299.8 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fairhope, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)255,455 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,299.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/198:11 PM3.191.7 km9,540 m10km NNE of Flomaton, Alabamausgs.gov
3/11/196:36 PM3.183.6 km5,000 m4km N of Flomaton, Alabamausgs.gov
2/18/1111:15 PM3.550 km5,000 mMississippiusgs.gov
9/30/032:28 AM3.375.2 km5,000 m3km E of Atmore, Alabamausgs.gov
10/28/979:00 AM386.2 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/26/9711:27 PM3.786.2 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/24/978:35 AM4.885.2 km10,000 mAlabamausgs.gov
5/4/973:39 AM3.171.5 km5,000 mAlabamausgs.gov

Fairhope, Alabama

Fairhope là một thành phố thuộc quận Baldwin, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 17550 người, mật độ đạt 562 người/km².

Trang Wikipedia về Fairhope, Alabama
Hình ảnh về Fairhope, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.