Danh mục tại Exton

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhững chỗ bán sĩ khácXưởng bánh bán buônXưởng máyCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váy
Hiển thị 1-50 của 544

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Exton

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế87527 years
Bất Động Sản45928 years
Các nha sĩ26828 years
Quản lí đoàn thể26423 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật26124 years
Nhà hàng24029 years
Cửa hàng điện tử21625 years
Mua sắm21137 years
Luật sư hợp pháp19426 years
Dịch vụ tài chính16630 years
Tài chính khác14939 years
Xây dựng các tòa nhà13031 years
Cửa hàng quần áo12234 years

Thông tin về Exton

Khu vực3.3 mi²
Dân số5.397
Dân số nam2.617 (48.5%)
Dân số nữ2.780 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.2%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 39.7)
Mã Vùng215, 484, 610, 717
Các vùng lân cậnExton, Lionville, Malvern Hunt, Byberry, Germantown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.02900, -75.62077
Mã Bưu Chính1934119353

Bản đồ Exton

Bản đồ tương tác

Dân số Exton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.8514.4114.2425.1695.397
Mật độ dân số1.478,1 / mi²1.344,1 / mi²1.292,6 / mi²1.575 / mi²1.644,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Exton từ 2000 đến 2015

Tăng 21.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Exton+6.6%+17.2%+21.9%
Pennsylvania+19.7%+10.4%+3.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Exton

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Exton38.1 yrs39.7 yrs36.8 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Exton

Mật độ dân số: 1.645 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Exton5.3973,282 sq mi1.645 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Exton

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Exton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Exton

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Exton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Exton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Exton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Exton103,424 tn19.16 tn31,513.8 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Exton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)103,424 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)31,513.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.193.7 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
12/27/085:04 AM3.3767.4 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.177.6 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM355.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.648.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.246.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/23/901:34 AM3.258.2 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.263.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM360.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
3/11/806:00 AM3.746.3 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.