Danh mục tại Erda

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erda

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Giáo dục54

Thông tin về Erda

Khu vực22.2 mi²
Dân số5.488
Dân số nam2.765 (50.4%)
Dân số nữ2.723 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+257.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+75.2%
Độ tuổi trung bình28 tuổi (Nam: 27.9, Nữ: 28.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ40.61272, -112.30439

Bản đồ Erda

Bản đồ tương tác

Dân số Erda

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5352.7883.1335.2515.488
Mật độ dân số69 / mi²125,3 / mi²140,8 / mi²236 / mi²246,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erda từ 2000 đến 2015

Tăng 67.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erda+242.1%+88.3%+67.6%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erda

Tuổi trung vị: 28 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erda28 yrs28.1 yrs27.9 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erda

Mật độ dân số: 247 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erda5.48822,25 sq mi247 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erda

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erda

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Erda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erda87,904 tn16.02 tn3,950.9 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)87,904 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,950.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (4.9)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/199:31 AM3.133.8 km8,550 m1km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:09 PM3.734.5 km8,590 m3km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:02 PM3.1834.7 km8,760 m2km S of Bluffdale, Utahusgs.gov
9/18/175:21 PM3.2859.6 km10,960 m4km S of Summit Park, Utahusgs.gov
11/25/163:45 PM3.1931.6 km10,290 m6km SW of Bluffdale, Utahusgs.gov
6/12/144:34 AM3.360.9 km11,900 m16km E of Centerville, Utahusgs.gov
4/20/143:22 AM3.238.3 km7,360 m8km NE of Tooele, Utahusgs.gov
3/14/144:03 PM3.287.9 km14,020 m5km S of Francis, Utahusgs.gov
11/6/129:13 AM3.1182.6 km9,230 mUtahusgs.gov
2/4/1211:27 AM3.6495.1 km12,660 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.