Danh mục tại Enola

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệp
Hiển thị 1-50 của 149

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Enola

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế11425 years
Nhà hàng7727 years
Bất Động Sản7127 years
Xây dựng các tòa nhà5324 years
Sửa chữa xe hơi4430 years
Tôn giáo3981 years
Atm của38
Tài chính khác3856 years
Quản lí đoàn thể3020 years
Mua sắm2838 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2633 years
Mua Sắm Khác2433 years
Nhà Thầu Chính2320 years
Tiệm cắt tóc2226 years
Ngành xây dựng khác2036 years
Ô tô2034 years

Thông tin về Enola

Khu vực2.0 mi²
Dân số6.065
Dân số nam2.951 (48.7%)
Dân số nữ3.114 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.7%
Độ tuổi trung bình35.8 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 36.8)
Mã Vùng717
Các vùng lân cậnEnola, Old Town, East Harrisburg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.29009, -76.93386
Mã Bưu Chính17025

Bản đồ Enola

Bản đồ tương tác

Dân số Enola

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.6655.4805.5286.2946.0655.9765.826
Mật độ dân số2.898,2 / mi²2.803,6 / mi²2.828,1 / mi²3.220 / mi²3.102,9 / mi²3.057,3 / mi²2.980,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Enola từ 2000 đến 2020

Tăng 9.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Enola+7.1%+10.7%+9.7%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Enola

Tuổi trung vị: 35.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Enola35.8 yrs36.8 yrs34.8 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Enola

Mật độ dân số: 3.103 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Enola6.0651,955 sq mi3.103 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Enola

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Enola

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Enola

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Enola

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Enola

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Enola103,364 tn17.04 tn52,881.4 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Enola
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)103,364 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)52,881.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/1912:30 AM3.4450.7 km26,710 m19km SSW of Mifflintown, Pennsylvaniausgs.gov
6/3/1012:25 PM3.0522.9 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3749.3 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
11/14/973:44 AM360.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.676.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.278.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
8/15/917:16 AM382.4 km1,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/23/841:36 AM4.264.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM366.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM350.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.