Danh mục tại Emory, Texas

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCửa hàng cho thuê phimĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng gia đìnhNhà hàng MexicoNhà hàng món nướngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnh
Hiển thị 1-50 của 93

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Emory, Texas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng4726 years
Bất Động Sản3425 years
Quản lí công chúng3348 years
Mua sắm3028 years
Tôn giáo2728 years
Sửa chữa xe hơi2427 years
Xây dựng các tòa nhà2327 years
Ngành xây dựng khác2123 years
Sức khoẻ và y tế1923 years
Tài chính khác1876 years
Nghĩa trang và nhà xác18
Ô tô1727 years
Mua Sắm Khác1621 years
Trạm xăng1554 years
Chỗ ở khác1522 years
Quản lí đoàn thể1424 years
Cửa hàng kim loạt1427 years
Nhân viên kế toán1333 years
Thẩm mỹ viện1315 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị12
Cửa hàng quần áo1216 years

Thông tin về Emory, Texas

Khu vực2.0 mi²
Dân số1.131
Dân số nam549 (48.6%)
Dân số nữ582 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+63.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.5%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 42.1)
Mã Vùng430, 903
Các vùng lân cậnEmory, Northwest Dallas, Rockwall Old Town
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ32.87457, -95.76552
Mã Bưu Chính75440

Bản đồ Emory, Texas

Bản đồ tương tác

Dân số Emory, Texas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6939171.0331.3291.1311.1091.144
Mật độ dân số350,2 / mi²463,4 / mi²522 / mi²671,6 / mi²571,6 / mi²560,4 / mi²578,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Emory, Texas từ 2000 đến 2020

Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Emory, Texas+63.2%+23.3%+9.5%
Texas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Emory, Texas

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Emory, Texas37.8 yrs42.1 yrs32.5 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Emory, Texas

Mật độ dân số: 572 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Emory, Texas1.1311,979 sq mi572 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Emory, Texas

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Emory, Texas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Emory, Texas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Emory, Texas22,110 tn19.55 tn11,173.4 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Emory, Texas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)22,110 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,173.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/31/973:26 AM3.438.9 km5,000 mcentral Texasusgs.gov

Emory, Texas

Emory là một thành phố thuộc quận Rains, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 1239 người.

Trang Wikipedia về Emory, Texas
Hình ảnh về Emory, Texas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.