Danh mục tại Elon

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học tư thụcĐại học và Cao đẳngĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịGiải tríHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán cà phêQuán Cà PhêQuầy giải khátCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhThợ KhóaAtm củaCông ty đầu tưDịch vụ pháp lýNhà cung cấp Bảo hiểmBác sĩ khoa nhiBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàPhép vật lý liệuPhòng khám y tếPhòng mạchVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnBộ phận hậu cầnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnTổ chức theo lĩnh vực cụ thểTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVệ sinh hệ thống tòa nhà & Đường ốngXuất bảnCho thuê bất động sản nhà ởChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnKhu liên hợp căn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông viên công cộngHộp đêmPhòng tập thể dụcSân điền kinhThể thao và giải tríTrung tâm giải tríChỗ ở cho sinh viênCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKý túc xá sinh viênTrạm sạc xe điệnTrung tâm nhà ở sinh viênVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Elon

Thông tin về Elon

Khu vực3.9 mi²
Dân số10.307
Dân số nam4.540 (44.0%)
Dân số nữ5.767 (56.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+135.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.1%
Độ tuổi trung bình23.2 tuổi (Nam: 23.3, Nữ: 23.2)
Mã Vùng336, 910
Các vùng lân cậnElon College, Downtown Greensboro, South End, Burlington, Willow Spring
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.10291, -79.50669
Mã Bưu Chính27244

Bản đồ Elon

Bản đồ tương tác

Dân số Elon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.3726.5618.0479.84610.307
Mật độ dân số1.118,4 / mi²1.678,3 / mi²2.058,4 / mi²2.518,6 / mi²2.636,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Elon từ 2000 đến 2015

Tăng 22.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Elon+125.2%+50.1%+22.4%
Bắc Carolina+99.6%+54.2%+27.7%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Elon

Tuổi trung vị: 23.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Elon23.2 yrs23.2 yrs23.3 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Elon

Mật độ dân số: 2.637 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Elon10.3073,909 sq mi2.637 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Elon

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Elon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Elon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Elon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Elon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Elon152,183 tn14.77 tn38,928.7 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Elon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)152,183 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,928.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.