Danh mục tại Ellison Bay
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênPhòng trưng bày nghệ thuậtNghĩa trangDịch vụ cho công nghiệpCửa hàng quà tặngCông viên công cộngĐường hạ thủyHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiChỗ nghỉĐại lý cho thuê cabinĐại lý cho thuê nhà nghỉGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ven đường
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ellison Bay
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 23 | 28 years |
| Công viên công cộng | 20 | — |
| Nhà hàng | 13 | 39 years |
| Thể thao và giải trí | 10 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 25 years |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 7 | — |
| Bảo tàng | 6 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 6 | — |
| Mua sắm | 6 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 5 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 5 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 5 | — |
Thông tin về Ellison Bay
| Khu vực | 2.6 mi² |
| Dân số | 151 |
| Dân số nam | 73 (48.4%) |
| Dân số nữ | 78 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.6% |
| Độ tuổi trung bình | 59.3 tuổi (Nam: 61.4, Nữ: 57.6) |
| Mã Vùng | 920 |
| Các vùng lân cận | Ellison Bay |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.25471, -87.07150 |
| Mã Bưu Chính | 54210 |
Bản đồ Ellison Bay
Bản đồ tương tác
Dân số Ellison Bay
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 145 | 151 | 167 | 163 | 151 | 150 | 149 |
| Mật độ dân số | 55,6 / mi² | 57,9 / mi² | 64,1 / mi² | 62,5 / mi² | 57,9 / mi² | 57,6 / mi² | 57,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Ellison Bay từ 2000 đến 2020
Giảm 9.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ellison Bay | +4.1% | +0% | -9.6% |
| Wisconsin | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ellison Bay
Tuổi trung vị: 59.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ellison Bay | 59.3 yrs | 57.6 yrs | 61.4 yrs |
| Wisconsin | 38.8 yrs | 40 yrs | 37.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ellison Bay
Mật độ dân số: 57,9 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ellison Bay | 151 | 2,606 sq mi | 57,9 / mi² |
| Wisconsin | 5,8 million | 65.496,4 sq mi | 88,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ellison Bay
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ellison Bay
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ellison Bay
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ellison Bay
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ellison Bay | 6,336 tn | 41.96 tn | 2,431.2 tons/mi² |
| Wisconsin | 122,230,616 tn | 21.08 tn | 1,866.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ellison Bay
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,336 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 41.96 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 2,431.2 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


