Danh mục tại Elizabeth, New Jersey
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Elizabeth, New Jersey
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,019 | 29 years |
| Nhà hàng | 861 | 26 years |
| Mua sắm | 441 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 383 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 365 | 26 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 359 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 358 | 25 years |
| Tôn giáo | 346 | 37 years |
| Tài chính khác | 340 | 40 years |
| Cửa hàng quần áo | 325 | 31 years |
| Mua Sắm Khác | 322 | 26 years |
| Bất Động Sản | 286 | 27 years |
| Thợ Khóa | 277 | 23 years |
| Thẩm mỹ viện | 267 | 20 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 254 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 244 | 23 years |
| Tiệm cắt tóc | 232 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 227 | 22 years |
| Ô tô | 219 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 206 | 67 years |
| Xe buýt và xe lửa | 202 | 25 years |
| Ngành xây dựng khác | 201 | 24 years |
| Các nha sĩ | 198 | 31 years |
Thông tin về Elizabeth, New Jersey
| Khu vực | 13.5 mi² |
| Dân số | 128.847 |
| Dân số nam | 63.918 (49.6%) |
| Dân số nữ | 64.929 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +56.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.6% |
| Độ tuổi trung bình | 33.3 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 33.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $97.279 (2022) |
| Mã Vùng | 732, 908, 973 |
| Các vùng lân cận | Downtown Elizabeth, Keighry Head, Elmora, Elizabeth, Downtown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.66399, -74.21070 |
| Mã Bưu Chính | 07201, 07202, 07206, 07207, 07208 |
Bản đồ Elizabeth, New Jersey
Bản đồ tương tác
Dân số Elizabeth, New Jersey
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 82.609 | 108.869 | 120.900 | 123.853 | 128.847 | 130.640 | 136.234 |
| Mật độ dân số | 6.135 / mi² | 8.085,1 / mi² | 8.978,6 / mi² | 9.197,9 / mi² | 9.568,8 / mi² | 9.702 / mi² | 10.117,4 / mi² |
Thay đổi dân số Elizabeth, New Jersey từ 2000 đến 2020
Tăng 6.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Elizabeth, New Jersey | +56% | +18.4% | +6.6% |
| New Jersey | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Elizabeth, New Jersey
Tuổi trung vị: 33.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Elizabeth, New Jersey | 33.3 yrs | 33.9 yrs | 32.7 yrs |
| New Jersey | 39 yrs | 40.4 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Elizabeth, New Jersey
Mật độ dân số: 9.569 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Elizabeth, New Jersey | 128.847 | 13,47 sq mi | 9.569 / mi² |
| New Jersey | 8,9 million | 8.722,6 sq mi | 1.020 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Elizabeth, New Jersey
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Elizabeth, New Jersey
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Elizabeth, New Jersey
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Elizabeth, New Jersey
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Elizabeth, New Jersey
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Elizabeth, New Jersey
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $59.901 | $68.073 | $74.287 | $76.990 | $77.449 | $84.819 | $88.669 | $97.279 |
| Tổng GDP | $18,6 T | $22,3 T | $25,3 T | $26,2 T | $26,3 T | $29 T | $30,9 T | $34,1 T |
Phát thải CO2 của Elizabeth, New Jersey
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Elizabeth, New Jersey | 1,519,956 tn | 11.8 tn | 112,879.4 tons/mi² |
| New Jersey | 148,066,842 tn | 16.64 tn | 16,975.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,519,956 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 112,879.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 76 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 35.2 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 69.8 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 47.6 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/11/80 | 6:00 AM | 3.7 | 94.5 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/5/80 | 5:06 PM | 3.5 | 96.1 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 25.6 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 38.4 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 21.5 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
| 3/23/57 | 7:02 PM | 3.8 | 50.4 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
Elizabeth, New Jersey
Elizabeth, New Jersey là một thành phố thuộc quận Union trong bang New Jersey, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 124.969 người, duy trì xếp hạng của nó là thành phố..
Trang Wikipedia về Elizabeth, New Jersey
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


