Danh mục tại Eldon
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoChăn nuôi động vậtĐại lý gia súcNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Thiên Chúa giáoTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại vi
Hiển thị 1-50 của 170
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eldon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 73 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 65 | 31 years |
| Mua sắm | 61 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 52 | 34 years |
| Sức khoẻ và y tế | 51 | 33 years |
| Bất Động Sản | 49 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 44 | 32 years |
| Tôn giáo | 42 | 61 years |
| Ngành xây dựng khác | 40 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 27 | 26 years |
| Tài chính khác | 26 | 41 years |
| Ô tô | 26 | 30 years |
| Cửa hàng điện tử | 25 | 33 years |
| Trạm xăng | 23 | 41 years |
| Nhà Thầu Chính | 22 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 22 | 23 years |
| Công việc xã hội | 22 | 34 years |
Thông tin về Eldon
| Khu vực | 3.5 mi² |
| Dân số | 4.083 |
| Dân số nam | 1.916 (46.9%) |
| Dân số nữ | 2.167 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 36, Nữ: 42.4) |
| Mã Vùng | 573 |
| Các vùng lân cận | Eldon, Sixth Ward, Osage Beach |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.34836, -92.58158 |
| Mã Bưu Chính | 65026 |
Bản đồ Eldon
Bản đồ tương tác
Dân số Eldon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.776 | 3.954 | 4.221 | 4.474 | 4.083 | 4.243 | 4.367 |
| Mật độ dân số | 1.071,8 / mi² | 1.122,3 / mi² | 1.198,1 / mi² | 1.269,9 / mi² | 1.158,9 / mi² | 1.204,3 / mi² | 1.239,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Eldon từ 2000 đến 2020
Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eldon | +8.1% | +3.3% | -3.3% |
| Missouri | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Eldon
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Eldon | 39.1 yrs | 42.4 yrs | 36 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Eldon
Mật độ dân số: 1.159 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eldon | 4.083 | 3,523 sq mi | 1.159 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Eldon
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eldon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Eldon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eldon | 79,874 tn | 19.56 tn | 22,671 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eldon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 79,874 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 22,671 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

