Danh mục tại Elberta, Alabama

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp nông cụNuôi trồngTrang trại làm vườnGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTư vấn phần mềmCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê xe moócLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhXưởng sửa chữa thuyềnAtm của
Hiển thị 1-50 của 98

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Elberta, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà5223 years
Mua sắm3625 years
Ngành xây dựng khác3232 years
Xây dựng cảnh quan2725 years
Thuyền2327 years
Bất Động Sản2324 years
Tôn giáo2236 years
Du lịch và đi lại1842 years
Nhà hàng1821 years
Sửa chữa xe hơi1730 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1537 years
Sức khoẻ và y tế15
Ô tô1427 years
Quản lí đoàn thể1323 years

Thông tin về Elberta, Alabama

Khu vực7.0 mi²
Dân số1.362
Dân số nam693 (50.9%)
Dân số nữ669 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.5%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 41, Nữ: 45.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.145 (2022)
Mã Vùng251
Các vùng lân cậnFoley, Colonial Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.41436, -87.59776
Mã Bưu Chính36530

Bản đồ Elberta, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Elberta, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.4551.3451.1491.6661.3621.4021.447
Mật độ dân số208,6 / mi²192,9 / mi²164,8 / mi²238,9 / mi²195,3 / mi²201 / mi²207,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Elberta, Alabama từ 2000 đến 2020

Tăng 18.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Elberta, Alabama-6.4%+1.3%+18.5%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Elberta, Alabama

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Elberta, Alabama43.1 yrs45.1 yrs41 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Elberta, Alabama

Mật độ dân số: 195 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Elberta, Alabama1.3626,97 sq mi195 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Elberta, Alabama

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Elberta, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Elberta, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.195$24.941$27.666$32.911$33.768$30.694$32.683$35.145
Tổng GDP$110,1 Tr$144,5 Tr$177,7 Tr$239,2 Tr$284,5 Tr$268,6 Tr$284,5 Tr$308,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Elberta, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Elberta, Alabama27,373 tn20.1 tn3,925 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Elberta, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,373 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)3,925 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/198:11 PM3.183.4 km9,540 m10km NNE of Flomaton, Alabamausgs.gov
3/11/196:36 PM3.176.3 km5,000 m4km N of Flomaton, Alabamausgs.gov
2/18/1111:15 PM3.553.7 km5,000 mMississippiusgs.gov
9/30/032:28 AM3.378 km5,000 m3km E of Atmore, Alabamausgs.gov
10/28/979:00 AM381.2 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/26/9711:27 PM3.781.2 km10,000 mAlabamausgs.gov
10/24/978:35 AM4.881.8 km10,000 mAlabamausgs.gov
5/4/973:39 AM3.167.6 km5,000 mAlabamausgs.gov

Elberta, Alabama

Elberta là một thị trấn thuộc quận Baldwin, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 1514 người, mật độ đạt 87 người/km².

Trang Wikipedia về Elberta, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.