Danh mục tại Eighty Four
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eighty Four
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 46 | 34 years |
| Quản lí đoàn thể | 25 | 20 years |
| Mua sắm | 21 | 28 years |
| Bán sỉ máy móc | 18 | 32 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 14 | 46 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 33 years |
| Nhà Thầu Chính | 14 | — |
| Ngành xây dựng khác | 14 | — |
| Luật sư hợp pháp | 12 | 27 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 12 | — |
| Trạm xăng | 11 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 11 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 10 | 31 years |
| Xây dựng cảnh quan | 10 | 33 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | 37 years |
| Nhà hàng | 8 | — |
| Nhân viên kế toán | 8 | 39 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 8 | — |
| Thẩm mỹ viện | 8 | — |
Thông tin về Eighty Four
| Khu vực | 6.6 mi² |
| Dân số | 643 |
| Dân số nam | 338 (52.6%) |
| Dân số nữ | 305 (47.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.5% |
| Độ tuổi trung bình | 47.5 tuổi (Nam: 47.6, Nữ: 47.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $61.770 (2022) |
| Mã Vùng | 724 |
| Các vùng lân cận | Eighty Four, South Side, Squirrel Hill South |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.18174, -80.13311 |
| Mã Bưu Chính | 15330 |
Bản đồ Eighty Four
Bản đồ tương tác
Dân số Eighty Four
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 500 | 583 | 646 | 659 | 643 | 654 | 664 |
| Mật độ dân số | 75,3 / mi² | 87,9 / mi² | 97,3 / mi² | 99,3 / mi² | 96,9 / mi² | 98,6 / mi² | 100,1 / mi² |
Thay đổi dân số Eighty Four từ 2000 đến 2020
Giảm 0.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Eighty Four | +28.6% | +10.3% | -0.5% |
| Pennsylvania | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Eighty Four
Tuổi trung vị: 47.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Eighty Four | 47.5 yrs | 47.5 yrs | 47.6 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Eighty Four
Mật độ dân số: 96,9 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Eighty Four | 643 | 6,64 sq mi | 96,9 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Eighty Four
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eighty Four
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Eighty Four
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Eighty Four
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $36.257 | $37.724 | $42.625 | $48.107 | $55.710 | $59.247 | $59.048 | $61.770 |
| Tổng GDP | $327,2 Tr | $347,9 Tr | $405,3 Tr | $463,1 Tr | $541,3 Tr | $574,5 Tr | $564,7 Tr | $587,2 Tr |
Phát thải CO2 của Eighty Four
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Eighty Four | 12,752 tn | 19.83 tn | 1,921.6 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,752 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 1,921.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


