Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Egg Harbor

Thông tin về Egg Harbor

Khu vực6.9 mi²
Dân số192
Dân số nam87 (45.5%)
Dân số nữ105 (54.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+8.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.4%
Độ tuổi trung bình61.3 tuổi (Nam: 58.7, Nữ: 62.7)
Mã Vùng920
Các vùng lân cậnSturgeon Bay, 2 miles south of Egg Harbor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ45.04638, -87.29705
Mã Bưu Chính54209

Bản đồ Egg Harbor

Bản đồ tương tác

Dân số Egg Harbor

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số177184203198192
Mật độ dân số25,8 / mi²26,8 / mi²29,6 / mi²28,9 / mi²28 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Egg Harbor từ 2000 đến 2015

Giảm 2.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Egg Harbor+11.9%+7.6%-2.5%
Wisconsin+32.7%+17.5%+7.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Egg Harbor

Tuổi trung vị: 61.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Egg Harbor61.3 yrs62.7 yrs58.7 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Egg Harbor

Mật độ dân số: 28 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Egg Harbor1926,85 sq mi28 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Egg Harbor

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Egg Harbor

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Egg Harbor

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Egg Harbor4,764 tn24.81 tn695.1 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Egg Harbor
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,764 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người24.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)695.1 tons/mi²

Egg Harbor (làng thuộc quận Door, Wisconsin)

Egg Harbor là một làng thuộc quận Door, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 250 người.

Trang Wikipedia về Egg Harbor (làng thuộc quận Door, Wisconsin)
Hình ảnh về Egg Harbor (làng thuộc quận Door, Wisconsin)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.