Danh mục tại Egg Harbor
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồNhà thờNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổThợ cây cảnhAtm củaNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnĐại lý bất động sản nhà ởKhu tổ hợp công quảnCửa hàng quà tặngMua sắmQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiSân GolfChỗ nghỉCho thuê nhà tranhĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịchGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡng
Hiển thị 1-50 của 52
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Egg Harbor
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 39 | 22 years |
| Mua sắm | 35 | 35 years |
| Chỗ ở khác | 28 | 36 years |
| Bất Động Sản | 26 | 30 years |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 24 | 31 years |
| Cửa hàng quần áo | 20 | 31 years |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 16 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 14 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | — |
| Tôn giáo | 8 | 39 years |
| Thể thao và giải trí | 7 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 7 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 7 | — |
Thông tin về Egg Harbor
| Khu vực | 6.9 mi² |
| Dân số | 192 |
| Dân số nam | 87 (45.5%) |
| Dân số nữ | 105 (54.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.4% |
| Độ tuổi trung bình | 61.3 tuổi (Nam: 58.7, Nữ: 62.7) |
| Mã Vùng | 920 |
| Các vùng lân cận | Sturgeon Bay, 2 miles south of Egg Harbor |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.04638, -87.29705 |
| Mã Bưu Chính | 54209 |
Bản đồ Egg Harbor
Bản đồ tương tác
Dân số Egg Harbor
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 177 | 184 | 203 | 198 | 192 |
| Mật độ dân số | 25,8 / mi² | 26,8 / mi² | 29,6 / mi² | 28,9 / mi² | 28 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Egg Harbor từ 2000 đến 2015
Giảm 2.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Egg Harbor | +11.9% | +7.6% | -2.5% |
| Wisconsin | +32.7% | +17.5% | +7.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Egg Harbor
Tuổi trung vị: 61.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Egg Harbor | 61.3 yrs | 62.7 yrs | 58.7 yrs |
| Wisconsin | 38.8 yrs | 40 yrs | 37.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Egg Harbor
Mật độ dân số: 28 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Egg Harbor | 192 | 6,85 sq mi | 28 / mi² |
| Wisconsin | 5,8 million | 65.496,4 sq mi | 88,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Egg Harbor
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Egg Harbor
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Egg Harbor
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Egg Harbor | 4,764 tn | 24.81 tn | 695.1 tons/mi² |
| Wisconsin | 122,230,616 tn | 21.08 tn | 1,866.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Egg Harbor
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,764 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 24.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 695.1 tons/mi² |
Egg Harbor (làng thuộc quận Door, Wisconsin)
Egg Harbor là một làng thuộc quận Door, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 250 người.
Trang Wikipedia về Egg Harbor (làng thuộc quận Door, Wisconsin)
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


