Danh mục tại Efland
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngGiáo hội Giám lýNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sư cảnh quanNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnTổ chức theo lĩnh vực cụ thểCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngMua Sắm KhácGiao nhận vận tảiVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Efland
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 16 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 32 years |
| Tôn giáo | 13 | 64 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | — |
| Mua sắm | 11 | 25 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 9 | 43 years |
| Xây dựng cảnh quan | 7 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Luật sư hợp pháp | 6 | — |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 5 | — |
| Cửa hàng điện tử | 5 | — |
| Lắp đặt điện | 5 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
Thông tin về Efland
| Khu vực | 1.7 mi² |
| Dân số | 812 |
| Dân số nam | 392 (48.3%) |
| Dân số nữ | 420 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +70.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.3% |
| Độ tuổi trung bình | 38.5 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 38.2) |
| Mã Vùng | 919 |
| Các vùng lân cận | North Hills, Brookwood Gardens |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.08125, -79.16918 |
| Mã Bưu Chính | 27243 |
Bản đồ Efland
Bản đồ tương tác
Dân số Efland
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 477 | 542 | 638 | 782 | 812 |
| Mật độ dân số | 274,5 / mi² | 311,9 / mi² | 367,2 / mi² | 450,1 / mi² | 467,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Efland từ 2000 đến 2015
Tăng 22.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Efland | +63.9% | +44.3% | +22.6% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Efland
Tuổi trung vị: 38.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Efland | 38.5 yrs | 38.2 yrs | 39.1 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Efland
Mật độ dân số: 467 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Efland | 812 | 1,737 sq mi | 467 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Efland
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Efland
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Efland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Efland | 14,125 tn | 17.4 tn | 8,129.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Efland
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 14,125 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,129.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


