Danh mục tại Edmonton
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng món nướngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếTrị liệu cột sốngThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lý
Hiển thị 1-50 của 68
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edmonton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 45 | 42 years |
| Sức khoẻ và y tế | 29 | — |
| Nhà hàng | 28 | 29 years |
| Mua Sắm Khác | 22 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 21 | 58 years |
| Giáo dục | 20 | 34 years |
| Sửa chữa xe hơi | 20 | 33 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 20 | — |
| Bất Động Sản | 19 | 31 years |
| Mua sắm | 15 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 15 | 55 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 15 | 25 years |
| Tài chính khác | 13 | 49 years |
| Công việc xã hội | 13 | 47 years |
| Ô tô | 12 | 39 years |
| Lắp đặt điện | 11 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 10 | 31 years |
| Cửa hàng quần áo | 9 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | 27 years |
Thông tin về Edmonton
| Khu vực | 3.4 mi² |
| Dân số | 1.509 |
| Dân số nam | 672 (44.6%) |
| Dân số nữ | 837 (55.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +27.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.9% |
| Độ tuổi trung bình | 45.2 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 46.4) |
| Mã Vùng | 270 |
| Các vùng lân cận | Edmonton, Chevy Chase, Morehead |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.98006, -85.61219 |
| Mã Bưu Chính | 42129 |
Bản đồ Edmonton
Bản đồ tương tác
Dân số Edmonton
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.185 | 1.440 | 1.571 | 1.563 | 1.509 | 1.550 | 1.599 |
| Mật độ dân số | 350,8 / mi² | 426,2 / mi² | 465 / mi² | 462,6 / mi² | 446,7 / mi² | 458,8 / mi² | 473,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Edmonton từ 2000 đến 2020
Giảm 3.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Edmonton | +27.3% | +4.8% | -3.9% |
| Kentucky | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Edmonton
Tuổi trung vị: 45.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Edmonton | 45.2 yrs | 46.4 yrs | 43.5 yrs |
| Kentucky | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Edmonton
Mật độ dân số: 447 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Edmonton | 1.509 | 3,378 sq mi | 447 / mi² |
| Kentucky | 4,5 million | 40.407,8 sq mi | 111 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Edmonton
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Edmonton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Edmonton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Edmonton | 26,999 tn | 17.89 tn | 7,991.6 tons/mi² |
| Kentucky | 80,701,118 tn | 18.06 tn | 1,997.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Edmonton
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,999 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,991.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.