Danh mục tại Edina, Minnesota

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ in nhãn tùy chỉnhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanCửa hiệu lễ phụcDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCâu lạc bộChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ cho thuê hòm thưDịch vụ người lớn & Gia đình
Hiển thị 1-50 của 564

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edina, Minnesota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,80127 years
Bất Động Sản70729 years
Dịch vụ tài chính37332 years
Quản lí đoàn thể32424 years
Luật sư hợp pháp26927 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật26632 years
Tài chính khác20936 years
Các nha sĩ17533 years
Nhà hàng17431 years
Mua sắm14530 years
Công Ty Tín Dụng14021 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu12818 years
Cửa hàng điện tử12028 years
Cửa hàng quần áo11633 years

Thông tin về Edina, Minnesota

Khu vực15.9 mi²
Dân số55.008
Dân số nam25.761 (46.8%)
Dân số nữ29.247 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.7%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 46)
GDP bình quân đầu người (PPP)$94.809 (2022)
Các vùng lân cậnGrandview, 50th & France, Golf Terrace Heights, Edina, Golden Triangle
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.88969, -93.34995
Mã Bưu Chính55424554355543655439

Bản đồ Edina, Minnesota

Bản đồ tương tác

Dân số Edina, Minnesota

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số31.27740.53647.14048.71155.00855.48156.623
Mật độ dân số1.963,8 / mi²2.545,2 / mi²2.959,8 / mi²3.058,4 / mi²3.453,8 / mi²3.483,5 / mi²3.555,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Edina, Minnesota từ 2000 đến 2020

Tăng 16.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Edina, Minnesota+75.9%+35.7%+16.7%
Minnesota
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Edina, Minnesota

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Edina, Minnesota44.2 yrs46 yrs42.1 yrs
Minnesota38 yrs39.1 yrs37 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Edina, Minnesota

Mật độ dân số: 3.454 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Edina, Minnesota55.00815,93 sq mi3.454 / mi²
Minnesota5,5 million86.935,3 sq mi63 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Edina, Minnesota

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Edina, Minnesota

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Edina, Minnesota

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Edina, Minnesota

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Edina, Minnesota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Edina, Minnesota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Edina, Minnesota

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$57.960$62.828$68.193$71.985$79.466$84.049$84.105$94.809
Tổng GDP$3,8 T$4,3 T$4,9 T$5,2 T$5,9 T$6,4 T$6,6 T$7,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Edina, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Edina, Minnesota1,216,647 tn22.12 tn76,390.4 tons/mi²
Minnesota113,067,388 tn20.66 tn1,300.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Edina, Minnesota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,216,647 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)76,390.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Edina, Minnesota

Edina (phát âm /iːˈdaɪnə/ ( phát)) là một thành phố nằm ở quận Hennepin thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số theo ước tính năm 2008 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 47.425 người.

Trang Wikipedia về Edina, Minnesota
Hình ảnh về Edina, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.