Danh mục tại Edina, Minnesota
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edina, Minnesota
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,801 | 27 years |
| Bất Động Sản | 707 | 29 years |
| Dịch vụ tài chính | 373 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 324 | 24 years |
| Luật sư hợp pháp | 269 | 27 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 266 | 32 years |
| Tài chính khác | 209 | 36 years |
| Các nha sĩ | 175 | 33 years |
| Nhà hàng | 174 | 31 years |
| Mua sắm | 145 | 30 years |
| Công Ty Tín Dụng | 140 | 21 years |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 128 | 18 years |
| Cửa hàng điện tử | 120 | 28 years |
| Cửa hàng quần áo | 116 | 33 years |
Thông tin về Edina, Minnesota
| Khu vực | 15.9 mi² |
| Dân số | 55.008 |
| Dân số nam | 25.761 (46.8%) |
| Dân số nữ | 29.247 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +75.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.7% |
| Độ tuổi trung bình | 44.2 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 46) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $94.809 (2022) |
| Các vùng lân cận | Grandview, 50th & France, Golf Terrace Heights, Edina, Golden Triangle |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.88969, -93.34995 |
| Mã Bưu Chính | 55424, 55435, 55436, 55439 |
Bản đồ Edina, Minnesota
Bản đồ tương tác
Dân số Edina, Minnesota
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 31.277 | 40.536 | 47.140 | 48.711 | 55.008 | 55.481 | 56.623 |
| Mật độ dân số | 1.963,8 / mi² | 2.545,2 / mi² | 2.959,8 / mi² | 3.058,4 / mi² | 3.453,8 / mi² | 3.483,5 / mi² | 3.555,2 / mi² |
Thay đổi dân số Edina, Minnesota từ 2000 đến 2020
Tăng 16.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Edina, Minnesota | +75.9% | +35.7% | +16.7% |
| Minnesota | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Edina, Minnesota
Tuổi trung vị: 44.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Edina, Minnesota | 44.2 yrs | 46 yrs | 42.1 yrs |
| Minnesota | 38 yrs | 39.1 yrs | 37 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Edina, Minnesota
Mật độ dân số: 3.454 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Edina, Minnesota | 55.008 | 15,93 sq mi | 3.454 / mi² |
| Minnesota | 5,5 million | 86.935,3 sq mi | 63 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Edina, Minnesota
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Edina, Minnesota
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Edina, Minnesota
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Edina, Minnesota
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Edina, Minnesota
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Edina, Minnesota
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Edina, Minnesota
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $57.960 | $62.828 | $68.193 | $71.985 | $79.466 | $84.049 | $84.105 | $94.809 |
| Tổng GDP | $3,8 T | $4,3 T | $4,9 T | $5,2 T | $5,9 T | $6,4 T | $6,6 T | $7,5 T |
Phát thải CO2 của Edina, Minnesota
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Edina, Minnesota | 1,216,647 tn | 22.12 tn | 76,390.4 tons/mi² |
| Minnesota | 113,067,388 tn | 20.66 tn | 1,300.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,216,647 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 76,390.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Edina, Minnesota
Edina (phát âm /iːˈdaɪnə/ ( phát)) là một thành phố nằm ở quận Hennepin thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km², dân số theo ước tính năm 2008 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 47.425 người.
Trang Wikipedia về Edina, Minnesota
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


