Danh mục tại Edgewater

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông nghiệp gỗCông ty bảo dưỡng máy bayĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNgười đóng thuyềnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépThợ hànXưởng máyCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCâu lạc bộCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềm
Hiển thị 1-50 của 274

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edgewater

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà11027 years
Ngành xây dựng khác10725 years
Sửa chữa xe hơi10424 years
Bất Động Sản10423 years
Sức khoẻ và y tế10022 years
Mua sắm7023 years
Xây dựng cảnh quan6618 years
Nhà hàng6328 years
Quản lí đoàn thể5720 years
Mua Sắm Khác5125 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện4619 years
Nhà Thầu Chính4624 years
Cửa hàng điện tử3723 years
Tài chính khác3766 years
Ô tô3726 years

Thông tin về Edgewater

Khu vực22.7 mi²
Dân số24.177
Dân số nam11.693 (48.4%)
Dân số nữ12.484 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+107.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.8%
Độ tuổi trung bình46.7 tuổi (Nam: 45.4, Nữ: 48)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.843 (2022)
Mã Vùng321, 386
Các vùng lân cậnFlorida Shores, Parktowne Industrial Center, Blanken's Landing, Edgewater Country Estates, Highland Shores
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ28.98888, -80.90228
Mã Bưu Chính3213232141

Bản đồ Edgewater

Bản đồ tương tác

Dân số Edgewater

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.64114.88618.63321.60524.17724.91624.820
Mật độ dân số512,6 / mi²655,6 / mi²820,6 / mi²951,4 / mi²1.064,7 / mi²1.097,3 / mi²1.093 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Edgewater từ 2000 đến 2020

Tăng 29.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Edgewater+107.7%+62.4%+29.8%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Edgewater

Tuổi trung vị: 46.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Edgewater46.7 yrs48 yrs45.4 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Edgewater

Mật độ dân số: 1.065 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Edgewater24.17722,71 sq mi1.065 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Edgewater

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Edgewater

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Edgewater

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Edgewater

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Edgewater

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Edgewater

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.832$37.338$44.212$49.512$43.132$44.893$43.118$45.843
Tổng GDP$224,3 Tr$268,2 Tr$320 Tr$382,2 Tr$350,7 Tr$391 Tr$413,6 Tr$444,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Edgewater

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Edgewater407,979 tn16.87 tn17,966.6 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Edgewater
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)407,979 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.87 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,966.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.