Danh mục tại Edgerton

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà kínhNuôi trồngThợ nhồi bông thúNhà thờNhà thờ LutheranTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBữa tốiHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán Cà PhêQuán rượuDịch vụ cây xanhĐồ cổ
Hiển thị 1-50 của 122

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edgerton

Thông tin về Edgerton

Khu vực4.0 mi²
Dân số5.533
Dân số nam2.705 (48.9%)
Dân số nữ2.828 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.1%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 37.4)
Mã Vùng608
Các vùng lân cậnEdgerton, Lombard, Tenney - Lapham, Westlawn Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ42.83528, -89.06761

Bản đồ Edgerton

Bản đồ tương tác

Dân số Edgerton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.9664.7255.2145.5585.5335.5305.506
Mật độ dân số984,1 / mi²1.172,5 / mi²1.293,8 / mi²1.379,2 / mi²1.373 / mi²1.372,2 / mi²1.366,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Edgerton từ 2000 đến 2020

Tăng 6.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Edgerton+39.5%+17.1%+6.1%
Wisconsin
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Edgerton

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Edgerton36.3 yrs37.4 yrs35.2 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Edgerton

Mật độ dân số: 1.373 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Edgerton5.5334,03 sq mi1.373 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Edgerton

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Edgerton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Edgerton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Edgerton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Edgerton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Edgerton121,050 tn21.88 tn30,037.7 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Edgerton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)121,050 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,037.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.