Danh mục tại Echelon
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôMáy in công nghiệpNgười mua trang sứcCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường dạy võ thuậtĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế trang webHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝDịch vụ cắt cỏAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưLuật sư về quy hoạch đất đaiNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà cung cấp Bảo hiểmNhà hoạch định tài chínhPháp lí và tài chínhBác sĩ chuyên khoa dị ứngBác sĩ chuyên khoa thậnBác sĩ da liễuBác sĩ khoa nhi
Hiển thị 1-50 của 105
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Echelon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 256 | 23 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 183 | 34 years |
| Luật sư hợp pháp | 55 | 26 years |
| Nhà hàng | 40 | 21 years |
| Quản lí đoàn thể | 28 | 22 years |
| Bất Động Sản | 27 | 30 years |
| Các nha sĩ | 25 | 25 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 31 years |
| Công việc xã hội | 21 | 18 years |
| Cửa hàng điện tử | 19 | 27 years |
| Nhân viên kế toán | 19 | 26 years |
| Phép vật lý liệu | 18 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 17 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 17 | — |
Thông tin về Echelon
| Khu vực | 2.9 mi² |
| Dân số | 11.166 |
| Dân số nam | 5.283 (47.3%) |
| Dân số nữ | 5.883 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +39.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 38.7 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 40.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.84845, -74.99572 |
Bản đồ Echelon
Bản đồ tương tác
Dân số Echelon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.012 | 9.142 | 10.616 | 10.658 | 11.166 |
| Mật độ dân số | 2.766,8 / mi² | 3.157 / mi² | 3.666 / mi² | 3.680,5 / mi² | 3.856 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Echelon từ 2000 đến 2015
Tăng 0.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Echelon | +33% | +16.6% | +0.4% |
| New Jersey | +26% | +13.4% | +5.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Echelon
Tuổi trung vị: 38.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Echelon | 38.7 yrs | 40.9 yrs | 36.3 yrs |
| New Jersey | 39 yrs | 40.4 yrs | 37.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Echelon
Mật độ dân số: 3.856 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Echelon | 11.166 | 2,896 sq mi | 3.856 / mi² |
| New Jersey | 8,9 million | 8.722,6 sq mi | 1.020 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Echelon
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Echelon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Echelon | 196,906 tn | 17.63 tn | 67,997.8 tons/mi² |
| New Jersey | 148,066,842 tn | 16.64 tn | 16,975.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Echelon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 196,906 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 67,997.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/30/17 | 9:47 PM | 4.1 | 81.4 km | 9,870 m | 9km ENE of Dover, Delaware | usgs.gov |
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 84.7 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 79.9 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/23/90 | 1:34 AM | 3.2 | 57.5 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 3/11/80 | 6:00 AM | 3.7 | 35.2 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/5/80 | 5:06 PM | 3.5 | 40.1 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 81.5 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 2/28/73 | 8:21 AM | 3.8 | 40.8 km | 14,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 3/23/57 | 7:02 PM | 3.8 | 85.1 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
