Danh mục tại Easley

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpMáy in công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 607

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Easley

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế63525 years
Mua sắm22029 years
Nhà hàng21828 years
Sửa chữa xe hơi20525 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật19829 years
Xây dựng các tòa nhà19531 years
Tôn giáo19436 years
Bất Động Sản19327 years
Các nha sĩ15325 years
Tài chính khác13039 years
Ngành xây dựng khác11930 years
Mua Sắm Khác10729 years
Xây dựng cảnh quan9822 years
Thẩm mỹ viện8528 years

Thông tin về Easley

Khu vực12.4 mi²
Dân số19.390
Dân số nam9.214 (47.5%)
Dân số nữ10.176 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 42.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.274 (2022)
Mã Vùng864
Các vùng lân cậnEasley, Eastside, North Main Area, Augusta Street Area, Travelers Rest
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.82984, -82.60152
Mã Bưu Chính296402964129642

Bản đồ Easley

Bản đồ tương tác

Dân số Easley

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.99716.17918.68120.41819.39021.03523.404
Mật độ dân số1.126,3 / mi²1.301,9 / mi²1.503,2 / mi²1.642,9 / mi²1.560,2 / mi²1.692,6 / mi²1.883,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Easley từ 2000 đến 2020

Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Easley+38.5%+19.8%+3.8%
Nam Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Easley

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Easley40.4 yrs42.4 yrs38.3 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Easley

Mật độ dân số: 1.560 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Easley19.39012,43 sq mi1.560 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Easley

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Easley

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Easley

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Easley

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Easley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Easley

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.523$38.486$39.609$36.155$36.971$41.804$42.662$44.274
Tổng GDP$164 Tr$200 Tr$217,4 Tr$203,2 Tr$219,6 Tr$255 Tr$274,6 Tr$295,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Easley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Easley337,164 tn17.39 tn27,130.2 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Easley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)337,164 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,130.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/4/0710:04 AM386.6 km8,940 m12km ENE of Lake Lure, North Carolinausgs.gov
6/16/0612:57 AM3.493.5 km1,370 m9km W of Maggie Valley, North Carolinausgs.gov
1/3/924:21 AM3.298.8 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
12/12/873:53 AM365 km5,000 mSouth Carolinausgs.gov
2/13/8611:35 AM331 km3,700 m12km ENE of Walhalla, South Carolinausgs.gov
3/25/832:47 AM3.258.6 km9,300 mNorth Carolinausgs.gov
5/5/819:21 PM3.557.7 km13,200 mNorth Carolinausgs.gov
4/9/817:10 AM386.4 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov
6/10/8011:47 PM373 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov
8/26/791:31 AM3.735.5 km2,000 mSouth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.